STT Tên dịch vụ ĐVT Giá dịch vụ
(đồng)
Giá BHYT
(đồng)
Giá phụ thu
(đồng)
1 Nhóm: Khám bệnh
1 Dịch vụ hướng dẫn theo yêu cầu Lần 100,000
2 Khám theo yêu cầu Giáo sư Lần 300,000
3 Khám phụ khoa, khám vú (KSK) Lần 50,000
4 Khám bệnh COVID – 19 nghề nghiệp Lần 30,000
5 Khám bệnh nhiễm độc cacbon monoxit nghề nghiệp Lần 30,000
6 Nghiệm pháp Axit axetic Lần 40,000
7 Khám bệnh viêm phế quản mạn tính nghề nghiệp Lần 30,000
8 Nghiệm pháp Lugol Lần 40,000
9 Khám bệnh viêm gan vi rút C nghề nghiệp Lần 30,000
10 Khám bệnh nhiễm độc chì nghề nghiệp Lần 30,000
11 Khám sơ sinh Lần
12 Khám bệnh cho người nước ngoài Lần 200,000
13 Khám bệnh nhiễm độc nghề nghiệp do benzen và đồng đẳng Lần 30,000
14 Khám bệnh nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp Lần 30,000
15 Khám bệnh viêm gan vi rút B nghề nghiệp Lần 30,000
16 Khám bệnh điếc nghề nghiệp do tiếng ồn Lần 30,000
17 Khám hội chẩn Giáo sư Lần 2,000,000
18 Khám bệnh nghề nghiệp do rung toàn thân Lần 30,000
19 Khám bệnh Leptospira nghề nghiệp Lần 30,000
20 Khám bệnh bụi phổi than nghề nghiệp Lần 30,000
21 Tái khám Giáo sư (dưới 20 ngày) Lần 150,000
22 Khám bệnh nghề nghiệp do rung cục bộ Lần 30,000
23 Khám hội chẩn Phó Giáo sư Lần 500,000
24 Khám bệnh phóng xạ nghề nghiệp Lần 30,000
25 Khám bệnh bụi phổi talc nghề nghiệp Lần 30,000
26 Khám bệnh bụi phổi bông nghề nghiệp Lần 30,000
27 Khám bệnh sạm da nghề nghiệp Lần 30,000
28 Khám bệnh tại nhà Lần 300,000
29 Khám bệnh bụi phổi amiăng nghề nghiệp Lần 30,000
30 Khám Nội tổng hợp Lần 100,000 45,000
31 Khám bệnh nốt dầu nghề nghiệp Lần 30,000
32 Khám bệnh viêm da tiếp xúc nghề nghiệp Lần 30,000
33 Khám bệnh bụi phổi silic nghề nghiệp Lần 30,000
34 Khám bệnh tại nhà (yêu cầu trưởng khoa) Lần 500,000
35 Khám bệnh lao nghề nghiệp Lần 30,000
36 Khám hội chẩn bác sỹ chuyên khoa Lần 400,000
37 Khám bệnh hen nghề nghiệp Lần 30,000
38 Khám bệnh da nghề nghiệp do tiếp xúc với cao su tự nhiên, hóa chất phụ gia cao su Lần 30,000
39 Khám Nội tiết Lần 100,000 45,000
40 Khám bệnh da nghề nghiệp do tiếp xúc môi trường ẩm ướt và lạnh kéo dài Lần 30,000
41 Khám Da liễu Lần 100,000 45,000
42 Khám bệnh viêm da tiếp xúc nghề nghiệp do crôm Lần 30,000
43 Khám da liễu (KSK) Lần 50,000
44 Khám Y học cổ truyền Lần 100,000 45,000
45 Khám bệnh đục thể thủy tinh nghề nghiệp Lần 30,000
46 Khám bệnh giảm áp nghề nghiệp Lần 30,000
47 Khám Nhi Lần 100,000 45,000
48 Khám Ngoại tổng hợp Lần 100,000 45,000
49 Khám bệnh độc cadimi nghề nghiệp Lần 30,000
50 Khám bệnh nhiễm độc nicotin nghề nghiệp Lần 30,000
51 Khám Phụ sản Lần 100,000 45,000
52 Khám Tai mũi họng Lần 100,000 45,000
53 Khám bệnh nhiễm độc hóa chất bảo vệ thực vật nghề nghiệp Lần 30,000
54 Khám Răng hàm mặt Lần 100,000 45,000
55 Khám bệnh nhiễm độc asen nghề nghiệp Lần 30,000
56 Khám bệnh nhiễm độc trinitrotoluen nghề nghiệp Lần 30,000
57 Khám Mắt Lần 100,000 45,000
58 Khám Phục hồi chức năng Lần 100,000 45,000
59 Khám bệnh nhiễm độc mangan nghề nghiệp Lần 30,000
60 Khám vú (KSK) Lần 100,000
61 Khám bệnh nhiễm độc thủy ngân nghề nghiệp Lần 30,000
62 Khám bệnh nhiễm độc thiếc nghề nghiệp Lần 30,000
63 Khám bệnh (sàng lọc trước tiêm chủng) Lần 50,000
64 Khám bệnh ung thư trung biểu mô nghề nghiệp Lần 30,000
65 Khám Sản. Lần 100,000
66 Chứng chỉ test tâm lý Lần 70,000
67 Cấp chứng chỉ răng (70N) Lần 70,000
68 Chứng chỉ mắt (sắc giác) Lần 70,000
69 Khám Phụ khoa. Lần 100,000
70 KSK cho người dưới 16 tuổi Lần 360,000
71 Cấp form Liberia Lần 650,000
78 Gói khám sức khỏe cho người làm việc trong môi trường áp suất cao (Nam) (2203N) Lần 2,203,000
80 Gói khám sức khỏe cho người làm việc trong môi trường áp suất cao (Nữ) (2203N) Lần 2,203,000
83 Khám sức khỏe thuyền viên song ngữ Lần 650,000
84 Khám sức khỏe song ngữ + tả Lần 850,000
85 Khám sức khỏe thuyền viên song ngữ (không nhóm máu) Lần 620,000
87 Gói khám sức khỏe song ngữ + Stolt Lần 1,500,000
90 Khám sức khoẻ cho Thuyền viên trên 60 tuổi Lần 1,447,000
93 Khám sức khỏe thuyền viên nước ngoài Lần 1,060,000
94 Khám sức khỏe thuyền viên song ngữ + Ilo lần 1,730,000
98 Khám tuyển vào công ty Lần 700,000
101 Khám sức khỏe thuyền viên song ngữ + panama + ilo (chưa kèm form Panama) Lần 2,150,000
102 Phôi Panama Lần 900,000
105 Khám mới Panama (Xét nghiệm + Lâm sàng) Lần 1,050,000
106 Khám sức khỏe TV Panama (Không nhóm máu, chưa kèm form Panama) Lần 1,020,000
108 Sao Panama (Xét nghiệm) Lần 430,000
110 Khám sức khoẻ cho vận động viên thi đấu thể thao (Nam) Lần 520,000
111 Khám sức khoẻ cho vận động viên thi đấu thể thao (Nữ) Lần 520,000
112 Khám sức khoẻ cho vận động viên thi đấu thể thao (Dưới 16 tuổi) Lần 520,000
113 KSK đi học, đi làm Nữ Lần 360,000
114 KSK đi học, đi làm Nam Lần 360,000
115 KSK lấy bằng lái xe Lần 280,000
116 Khám sức khỏe định kỳ lái xe Lần 280,000
117 Sao giấy khám sức khỏe, đi học đi làm Lần 30,000
118 Sao giấy khám sức khỏe Lần 100,000
119 Sao lại chứng chỉ Panama lấy ngày cũ Lần 100,000
2 Nhóm: Xét nghiệm
1 Phát hiện chất ức chế không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu nội sinh Lần 311,000 311,000
2 HIV đo tải lượng hệ thống tự động (M) Lần 1,150,000
3 Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR Lần 771,700 771,700
4 Phát hiện chất ức chế phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu nội sinh Lần 381,000 381,000
5 Measles IgM- ELISA (M) Lần 320,000
6 Thời gian máu chảy phương pháp Duke Lần 15,000 13,600
7 RSV test nhanh Lần 220,000
8 RPR định lượng Lần 160,000
9 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động Lần 68,400 68,400
10 Điện di miễn dịch huyết thanh (M) Lần 1,800,000
11 Xét nghiệm CD 55/59 Hồng cầu (Chẩn đoán bệnh đái huyết sắc tố kịch phát ban đêm) Lần 1,500,000
12 XN MT 5C DV Lần 100,000
13 C-Peptid Lần 200,000 178,300 21,700
14 Định lượng chì máu (Pb) (M) Lần 500,000
15 HP IgM (M) Lần 185,000
16 Định lượng Canxi toàn phần [Máu] Lần 25,000 13,400
17 Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu] Lần 22,400 22,400
18 Đo pH Da Lần 26,000
19 Parathyorid hormon (PTH) Lần 280,000
20 Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm) Lần 76,900
21 Định lượng Fibrinogen (phụ nữ có thai giai đoạn 3 của thai kỳ) Lần 110,300 110,300
22 INR Lần
23 Định tính Ketamin niệu Lần 50,000
24 Anti CCP (M) Lần 300,000
25 NSE (M) Lần 270,000
26 Strongyloides Stercoralis IgG (Giun lươn) (M) Lần 230,000
27 Xác định hàm lượng chì niệu (S) Lần 464,000
28 Hormon sinh trưởng (GH tĩnh) Lần 400,000
29 Bảo quản, vận chuyển chế phẩm máu Lần 230,000
30 Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) Lần 222,700
31 Huyết đồ (bằng máy đếm laser) Lần 74,600 74,600
32 Định lượng FSH (DV) (M) Lần 150,000
33 triSureProcar- Gen (G) Lần 8,900,000
34 AMH Cobas Lần 850,000
35 Vitamin E (M) Lần 550,000
36 Bảo quản, vận chuyển chế phẩm máu (lấy tại BV Việt Tiệp) Lần 160,000
37 Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa bao gồm kim chọc tủy một lần) Lần 147,900 147,900
38 Xác định hàm lượng delta – ALA niệu (S) Lần 490,000
39 triSure- Gen (G) Lần 4,800,000
40 Định lượng Canxi ion hóa [Máu] Lần 16,800 16,800
41 Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] Lần 135,000 39,200 95,800
42 Xác định yếu tố vi lượng (Kẽm) Lần 100,000
43 HbsAg miễn dịch tự động Lần 110,000
44 Folate (M) Lần 200,000
45 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật ống nghiệm) Lần 31,100 31,100
46 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (tên khác: TCK) bằng máy tự động Lần 43,500 43,500
47 Xác định hàm lượng hypuric axit (nhiễm độc Toluen) (S) Lần 387,000
48 triSure 9.5- Gen (G) Lần 3,500,000
49 Thủy đậu (Varicella Zoster) LIAISON IgM Lần 450,000
50 Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu] Lần 156,200 156,200
51 triSureThalass- Gen (G) Lần 2,700,000
52 Định lượng Cyfra 21-1 [Máu] Lần 200,000 100,900 99,100
53 Vitamin B12 (M) Lần 200,000
54 Metylhypuric axit niệu (Nhiễm độc xylen) (S) Lần 387,000
55 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật ống nghiệm) Lần 87,000 87,000
56 Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu] Lần 230,000 144,200 85,800
57 HIV Ag/Ab miễn dịch tự động Lần 160,000
58 rAPTT Lần
59 Độ tập trung tiểu cầu DV Lần 34,600
60 triSure 3- Gen (G) Lần 2,200,000
61 Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu] Lần 320,000 144,200 175,800
62 HCV Ab miễn dịch tự động Lần 180,000
63 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật ống nghiệm) Lần 87,000 87,000
64 Vitamin D total (M) Lần 400,000
65 Định lượng Ferritin [Máu] Lần 210,000 84,100 125,900
66 Xác định hàm lượng o-cresol niệu (Nhiễm độc toluen) (S) Lần 490,000
67 triSureFirst- Gen (G) Lần 1,500,000
68 HBV đo tải lượng Real-time PCR Lần 701,700 701,700
69 Xác định hàm lượng asen máu (S) Lần 464,000
70 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] Lần 130,000 61,700 68,300
71 Vitamin A (M) Lần 460,000
72 Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động Lần 110,300 110,300
73 Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu] Lần 120,000 67,300 52,700
74 triSureCarrier- Gen (G) Lần 2,300,000
75 Định lượng HbA1c [Máu] Lần 120,000 120,000
76 Xác định hàm lượng asen niệu (S) Lần 464,000
77 Measles IgG- ELISA (M) Lần 320,000
78 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] Lần 130,000 67,300 62,700
79 Định lượng Triglycerid [dịch chọc dò] Lần 29,000 28,000
80 Định lượng IgE (Immunoglobuline E) [Máu] Lần 150,000 67,300 82,700
81 Xác định hàm lượng cadimi máu (S) Lần 464,000
82 Toxocara IgG (Giun đũa chó, mèo) (M) Lần 230,000
83 Xác định hàm lượng cadimi niệu (S) Lần 464,000
84 HAV Ab test nhanh Lần 211,000 130,500 80,500
85 Định lượng Cholesterol toàn phần [dịch chọc dò] Lần 29,000 28,000
86 Định lượng IgG (Immunoglobuline G) [Máu] Lần 200,000 67,300 132,700
87 Xác định hàm lượng mangan máu (S) Lần 464,000
88 HEV IgM test nhanh Lần 130,500 130,500
89 Định lượng Insulin [Máu] Lần 150,000 84,100 65,900
90 Định lượng Glucose [dịch chọc dò] Lần 26,000 13,400
91 Định lượng Protein [dịch chọc dò] Lần 26,000 22,400
92 HPV Real-time PCR Lần 600,000 600,000
93 Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] Lần 29,000 28,000
94 Xác định hàm lượng mangan niệu (S) Lần 464,000
95 TPHA định lượng Lần 370,000
96 Định lượng Mg [Máu] Lần 33,600 33,600
97 Định lượng CA 72-4 (Cancer Antigen 72-4) [Máu] Lần 265,000 139,200 125,800
98 Xác định hàm lượng thủy ngân máu (S) Lần 464,000
99 Quantiferon Lần 1,660,000
100 Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu] Lần 200,000 95,300 104,700
101 Xác định hàm lượng thủy ngân niệu (S) Lần 464,000
102 Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu) Lần 16,000 16,000
103 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương Lần 22,200 22,200
104 Xác định hàm lượng nicotin niệu (S) Lần 490,000
105 Virus test nhanh (Covid-19 Ag Rapid test) Lần/1 người 50,200
106 Corona Virus Realtime RT-PCR (mẫu gộp 2) Lần 223,000
107 Xác định hàm lượng cotinin niệu (S) Lần 490,000
108 Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá) Lần 42,100 42,100
109 Corona Virus Realtime RT-PCR (mẫu gộp 3) Lần 175,000
110 Xác định hàm lượng đồng máu (S) Lần 464,000
111 Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá) Lần 33,500 33,500
112 Thời gian phục hồi canxi Lần 33,500 33,500
113 Xác định hàm lượng đồng niệu (S) Lần 464,000
114 Corona Virus Realtime RT-PCR (mẫu gộp 4) Lần 151,000
115 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương Lần 22,200 22,200
116 Xác định hàm lượng thiếc máu (S) Lần 464,000
117 Corona Virus Realtime RT-PCR (mẫu gộp 5) Lần 136,000
118 Corona Virus Realtime RT-PCR (mẫu gộp 6) Lần 110,000
119 ASLO định lượng (M) Lần 110,000
120 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu Lần 24,800 24,800
121 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu Lần 24,800 24,800
122 Corona Virus Realtime RT-PCR (mẫu gộp 7) Lần 103,000
123 Thời gian đông máu Lần 15,000 13,600
124 Corona Virus Realtime RT-PCR (mẫu gộp 8) Lần 98,000
125 Định lượng Amylase [niệu] Lần 39,200 39,200
126 Corona Virus Realtime RT-PCR (mẫu gộp 9) Lần 94,000
127 Corona Virus Realtime RT-PCR (mẫu gộp 10) Lần 91,000
128 Định lượng Axit Uric [niệu] Lần 29,000 16,800
129 Virus test nhanh (Abbott Panbio Covid-19 Ag Rapid test) Lần 148,000
130 Định tính Protein Bence-Jones [niệu] Lần 22,400 22,400
131 Virus test nhanh (Covid-19 IgG/IgM QR code) Lần 330,000
132 HCV đo tải lượng hệ thống tự động (M) Lần 1,120,000
133 Chứng chỉ phân (143N) Lần 143,000
134 Influenza virus A, B test nhanh Lần 185,700 185,700
135 Calcitonin (M) Lần 310,000
136 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu] Lần 230,000 89,700 140,300
137 Sán dây lợn IgG (M) Lần 230,000
138 Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR Lần 550,000
139 Điện giải đồ (Na, K, Cl) niệu tức thì Lần 100,000
140 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường DV Lần 315,000
141 Soi tươi tìm ký sinh trùng DV Lần 41,700
142 CMV Real-time PCR DV Lần 730,000
143 Điện giải đồ (Na, K, Cl) niệu 24h Lần 100,000
144 TPHA (DV) Lần 50,000
145 Sán dải chó IgG (M) Lần 230,000
146 Sán lá gan nhỏ IgM (M) Lần 230,000
147 Sán máng IgG (M) Lần 230,000
148 Xét nghiệm Khí máu [Máu] Lần 270,000 224,400 45,600
149 Sán lá gan nhỏ IgG (M) Lần 230,000
150 Sán lá phổi IgG (M) Lần 270,000
151 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi Lần 41,700 41,700
152 Clostridium nuôi cấy, định danh DV Lần 1,310,000
153 Dengue virus IgM/IgG test nhanh Lần 142,500 142,500
154 Sán lá gan lớn IgG (M) Lần 230,000
155 Bán định lượng kháng thể kháng giang mai DV Lần 250,000
156 HCV Ab test nhanh Lần 70,000 58,600
157 HBsAg test nhanh Lần 70,000 58,600
158 HBcAb total Lần 130,000
159 HBeAg test nhanh Lần 70,000 65,200
160 HBeAb test nhanh Lần 70,000 65,200 4,800
161 Dengue virus NS1Ag test nhanh Lần 142,500 142,500
162 HIV Ab test nhanh DV Lần 70,000
163 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm) Lần 39,700 39,700
164 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) Lần 39,700 39,700
165 Thủy đậu (Varicella Zoster) LIAISON IgG Lần 450,000
166 Xét nghiệm 12 tác nhân gây bệnh đường tình dục Lần 1,500,000
167 Điện giải đồ (Na, Cl, K, Ca) DV Lần 110,000
168 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] Lần 100,000 30,200 69,800
169 Double test DV (M) Lần 550,000
170 Triple test DV (M) Lần 550,000
171 Định lượng Glucose [Máu] Lần 26,000 22,400
172 Vi khuẩn nhuộm soi Lần 74,200 74,200
173 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) Lần 29,000 28,000
174 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] Lần 29,000 28,000
175 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] Lần 29,000 28,000
176 Định lượng Urê máu [Máu] Lần 26,000 22,400
177 Định lượng Creatinin (máu) Lần 26,000 22,400
178 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] Lần 25,000 22,400
179 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] Lần 25,000 22,400
180 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] Lần 40,000 20,000 20,000
181 Định lượng Albumin [Máu] Lần 26,000 22,400
182 Định lượng Protein toàn phần [Máu] Lần 26,000 22,400
183 Định lượng Acid Uric [Máu] Lần 29,000 22,400
184 Định lượng Sắt [Máu] Lần 35,000 33,600
185 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] Lần 25,000 22,400
186 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] Lần 25,000 22,400
187 Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu] Lần 100,900 100,900
188 Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) [Máu] Lần 400,000 280,500 119,500
189 RF (Rheumatoid Factor) Lần 37,000
190 Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu] Lần 60,000 28,000 32,000
191 Xét nghiệm Benzene (phenol) DV Lần 200,000
192 Xét nghiệm 17 Hydroxy progesterol (Trẻ em) DV Lần 100,000
193 Định lượng Cortisol (máu) Lần 220,000 95,300 124,700
194 G6PD Lần 100,000
195 Na+ Lần 40,000
196 K+ Lần 40,000
197 Cl- Lần 38,000
198 Phản ứng CRP Lần 22,400 22,400
199 SCC Lần 265,000
200 Catecholamin (M) Lần 1,200,000
201 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] Lần 100,000 56,100 43,900
202 TG (M) Lần 315,000
203 Xét nghiệm chất gây nghiện trong máu (M) Lần 1,050,000
204 Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu] Lần 135,000 89,700 45,300
205 Định lượng Progesteron [Máu] (M) Lần 150,000
206 Đo hoạt độ Amylase [Máu] Lần 70,000 22,400 47,600
207 Định lượng Troponin I [Máu] Lần 150,000 78,500 71,500
208 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] Lần 150,000 95,300 54,700
209 Độ thanh thải Creatinin DV Lần 55,000
210 Độ thanh thải Ure DV Lần 55,000
211 Định lượng Albumin (dịch) DV Lần 26,000
212 Xét nghiệm 17 Hydroxy progesterol DV Lần 120,000
213 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) Lần 26,000
214 Định lượng Pro-calcitonin [Máu] Lần 630,000 414,700 215,300
215 Định lượng proBNP (NT-proBNP) [Máu] Lần 570,000 424,700 145,300
216 Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] Lần 25,000
217 Định lượng Ethanol (cồn) DV Lần 100,000
218 Định lượng CEA (dịch) DV Lần 150,000
219 Định lượng Estrogen (DV) (M) Lần 150,000
220 Định lượng Aldosteron máu (M) Lần 560,000
221 Xét nghiệm định lượng Renin-LIAISON (Vị thế đứng) (M) Lần 430,000
222 Định lượng Testosterone (M) Lần 150,000
223 Định lượng Prolactin Lần 180,000
224 Định lượng ACTH (M) Lần 280,000
225 Định lượng LH (M) Lần 150,000
226 ADH Lần 1,050,000
227 Anti – TPO (Anti-thyroid Peroxidase antibodies) định lượng (M) Lần 280,000
228 HBsAb định lượng Lần 126,400 126,400
229 Xét nghiệm SLTS không xâm lấn (NIPT – Plus) Lần 7,500,000
230 TRAb định lượng Lần 620,000
231 Đánh giá nghiệm pháp dung nạp đường huyết thai nghén Lần 160,000
232 Đánh giá nghiệm pháp dung nạp đường huyết cho bệnh nhân thường Lần 130,000
233 Phân tích đột biến trên 10 gen liên quan đến ung thư vú, buồng trứng và đại tràng di truyền Lần 3,000,000
234 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) Lần 24,800 24,800
235 Định lượng D-Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hóa phát quang Lần 546,300 546,300
236 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) Lần 60,000 49,700
237 Sàng lọc sơ sinh (05 bệnh) (M) Lần 500,000
238 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) Lần 50,000 43,500
239 Định nhóm máu tại giường Lần 70,000 42,100 27,900
240 Huyết sắc tố – KSK DV Lần 25,000
241 Xét nghiệm tế bào học tủy xương Lần 147,000
242 Thẻ định nhóm máu cá nhân DV Lần 100,000
243 Kháng thể kháng nhân ANA (M) Lần 300,000
244 Kháng thể kháng nhân DNA (M) Lần 300,000
245 Tìm mảnh vỡ hồng cầu Lần 18,600
246 Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) Lần 168,000
247 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) Lần 30,000 28,400
248 Tìm tế bào Hargraves Lần 69,600 69,600
249 Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu từ thuốc thứ 4 Lần 25,000
250 Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu ≤3 thuốc Lần 160,000
251 Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu (1 dị nguyên) Lần 50,000
252 Định lượng IgE đặc hiệu với 1 loại dị nguyên (60 loại) Lần 1,400,000
253 Điện di huyết sắc tố DV Lần 650,000
254 Điện di protein huyết thanh Lần 400,300
255 Phân tích chỉ tiêu O-crezol niệu (SKNN và MT) Lần 400,000
256 Cặn Addis Lần 44,800 44,800
257 Test HCG nhanh DV Lần 25,000
258 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) Lần 30,000 28,600
259 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) Lần 45,000 44,800
260 XN MT 4C DV Lần 80,000
261 Xác định hàm lượng tt-muconic axit niệu (Nhiễm độc benzen) Lần 450,000
262 Định lượng Creatinin (niệu) Lần 26,000 16,800
263 Định lượng Canxi (niệu) Lần 25,600 25,600
264 Định lượng Urê (niệu) Lần 26,000 16,800
265 Định tính Dưỡng chấp [niệu] Lần 22,400 22,400
266 Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] Lần 44,800
267 Định lượng Protein (niệu) Lần 50,000 14,400 35,600
268 Định tính Opiate (test nhanh) [niệu] Lần 44,800
269 Định lượng MAU (Micro Albumin Urine) [niệu] Lần 50,000
270 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học DV Lần 159,000
271 Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da Lần 308,300
272 Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou Lần 417,200 417,200
273 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hematoxylin Eosin Lần 328,000
274 Nhuộm PAS Lần 100,000
275 Giải phẫu bệnh lý nhanh Lần 550,000
276 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công Lần 58,300 58,300
277 Phản ứng Rivalta [dịch] Lần 15,000 8,800
278 Nhuộm soi dịch các loại Lần 57,000
279 Xét nghiệm HPV định type (40 type) (Z) Lần 900,000
280 Xét nghiệm PREP – phát hiện bất thường tế bào cổ tử cung Lần 600,000
281 Xét nghiệm HPV định type (40 type) + PREP (Z) Lần 1,400,000
282 Xét nghiệm tinh dịch đồ DV Lần 310,000
283 Tế bào âm đạo (Cell Prep) Lần 399,000
284 Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch] Lần 25,000
285 Đo tỷ trọng dịch chọc dò DV Lần 27,400
3 Nhóm: Chẩn đoán hình ảnh
1 Siêu âm doppler tim, van tim (Thu phí) Lần 252,300
2 Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch (Thu phí) Lần 252,300
3 Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp (Thu phí) Lần 150,000
4 Siêu âm hệ tiết niệu (Thu phí) Lần 58,600
5 Siêu âm đàn hồi mô vú (Thu phí) Lần 150,000
6 Đo chức năng hô hấp (Thu phí) Lần 144,300
7 Siêu âm màng phổi (Thu phí) Lần 58,600
8 Nội soi can thiệp – cắt polyp ống tiêu hóa > 1 cm hoặc nhiều polyp (Thu phí) Lần 2,500,000
9 Đo thành phần cơ thể Lần 250,000
10 Nội soi tai mũi họng Lần 40,000
11 Đo liều sinh học (Biodose test) Lần 60,000
12 Đo lưu huyết não (Thu Phí) Lần 60,000
13 Holter huyết áp Lần 400,000
14 Nội soi can thiệp – tiêm cầm máu (Thu phí) Lần 798,300
15 Chụp Xquang ngực thẳng KSK Lần 60,000
16 Đo điện não vi tính (Thu phí) Lần 80,000
17 Đo cơ xương bàn đạp Lần 100,000
18 Siêu âm doppler mạch máu (Thu phí) Lần 252,300
19 Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu Lần 58,600 58,600
20 Siêu âm ổ bụng (Thu phí) Lần 80,000
21 Siêu âm khớp (một vị trí) KSK Lần 58,600
22 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm (Thu phí) Lần 422,000
23 Nội soi can thiệp – cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1 cm (Thu phí) Lần 1,500,000
24 Nội soi can thiệp – gắp giun, dị vật ống tiêu hóa (Thu phí) Lần 1,743,100
25 Nội soi trực tràng ống mềm (Thu phí) Lần 215,200
26 Nội soi can thiệp – thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su (Thu phí) Lần 798,300
27 Siêu âm tim cấp cứu tại giường Lần 252,300 252,300
28 Nội soi can thiệp – thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su Lần 798,300 798,300
29 Siêu âm doppler thai nhi (Thu phí) Lần 252,300
30 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng (Thu phí) Lần 58,600
31 Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng (Thu phí) Lần 276,500
32 Nội soi can thiệp – làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori Lần 400,000 317,000 83,000
33 Siêu âm màng phổi Lần 58,600 58,600
34 Nội soi can thiệp – cắt gắp bã thức ăn dạ dày Lần 798,300 798,300
35 Siêu âm tim cấp cứu tại giường Lần 252,300 252,300
36 Siêu âm tinh hoàn hai bên KSK Lần 50,000
37 Điện tim thường Lần 45,000 39,900
38 Siêu âm tim cấp cứu tại giường Lần 252,300 252,300
39 Siêu âm tuyến giáp KSK Lần 58,600
40 Nội soi can thiệp – tiêm cầm máu Lần 798,300 798,300
41 Siêu âm ổ bụng Lần 80,000 58,600
42 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) KSK Lần 80,000
43 Nội soi can thiệp – gắp giun, dị vật ống tiêu hóa Lần 1,743,100 1,743,100
44 Siêu âm phần mềm (một vị trí) Lần 58,600 58,600
45 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt KSK Lần 50,000
46 Siêu âm doppler dương vật Lần 233,000 89,300 143,700
47 Nội soi đại tràng – lấy dị vật Lần 1,743,100 1,743,100
48 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) KSK Lần 50,000
49 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng KSK Lần 58,600
50 Nội soi đại tràng tiêm cầm máu Lần 700,000 656,700 43,300
51 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo KSK Lần 195,600
52 Soi đại tràng chẩn đoán bằng ống soi mềm Lần 422,000 352,100 69,900
53 Soi dạ dày thực quản chẩn đoán và cầm máu Lần 798,300 798,300
54 Soi đại tràng cầm máu Lần 700,000 656,700 43,300
55 Soi đại tràng sinh thiết Lần 530,000 468,800 61,200
56 Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 2 phim] Lần 105,300 105,300
57 Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 2 phim] Lần 105,300 105,300
58 Chụp X-quang tuyến nước bọt Lần 426,800 426,800
59 Chụp X-quang Blondeau [số hóa 2 phim] Lần 105,300 105,300
60 Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] Lần 105,300 105,300
61 Chụp X-quang bể thận – niệu quản xuôi dòng [có thuốc cản quang, số hóa] Lần 649,800 649,800
62 Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có thuốc cản quang UVI, số hóa] Lần 649,800 649,800
63 Chụp X-quang đại tràng [có thuốc cản quang, số hóa] Lần 304,800 304,800
64 Chụp X-quang Schuller [số hóa 1 phim] Lần 73,300 73,300
65 Chụp X-quang ruột non [có thuốc cản quang, số hóa] Lần 264,800 264,800
66 Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1 phim] Lần 73,300 73,300
67 Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [số hóa 2 phim] Lần 105,300 105,300
68 Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] Lần 105,300 105,300
69 Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [số hóa 1 phim] Lần 73,300 73,300
70 Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim] Lần 105,300 105,300
71 Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] Lần 105,300 105,300
72 Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim] Lần 105,300 105,300
73 Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] Lần 105,300 105,300
74 Chụp X-quang đường mật qua Kehr Lần 280,800 280,800
75 Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang, số hóa] Lần 264,800 264,800
76 Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] Lần 105,300 105,300
77 Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] Lần 105,300 105,300
78 Chụp X-quang niệu đạo bàng quang ngược dòng Lần 604,800 604,800
79 Chụp X-quang hàm chếch một bên [số hóa 1 phim] Lần 73,300 73,300
80 Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] Lần 105,300 105,300
81 Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim] Lần 105,300 105,300
82 Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim] Lần 105,300 105,300
83 Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] Lần 105,300 105,300
84 Chụp X-quang bàng quang trên xương mu Lần 246,800 246,800
85 Chụp X-quang thực quản dạ dày [có thuốc cản quang, số hóa] Lần 264,800 264,800
86 Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim] Lần 130,300 130,300
87 Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim] Lần 130,300 130,300
88 Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim] Lần 105,300 105,300
89 Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] Lần 105,300 105,300
90 Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim] Lần 105,300 105,300
91 Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] Lần 105,300 105,300
92 Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] Lần 105,300 105,300
93 Chụp X-quang Stenvers [số hóa 1 phim] Lần 73,300 73,300
94 Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim] Lần 73,300 73,300
95 Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng  [số hóa 1 phim] Lần 73,300 73,300
96 Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim] Lần 73,300 73,300
97 Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) [số hóa 1 phim] Lần 73,300 73,300
98 Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim] Lần 73,300 73,300
99 Chụp X-quang Chausse III [số hóa 1 phim] Lần 73,300 73,300
100 Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim] Lần 73,300 73,300
101 Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] Lần 105,300 105,300
102 Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] Lần 105,300 105,300
103 Chụp X-quang tuyến vú Lần 102,300 102,300
104 Chụp X-quang tử cung vòi trứng [số hóa] Lần 451,800 451,800
105 Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) [số hóa] Lần 23,700 23,700
106 Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [số hóa 1 phim] Lần 73,300 73,300
107 Chụp X-quang mỏm trâm [số hóa 1 phim] Lần 73,300 73,300
108 Chụp X-quang đường rò Lần 446,800 446,800
109 Chụp X-quang ống tuyến sữa Lần 426,800 426,800
110 Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] Lần 105,300 105,300
111 Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim] Lần 73,300 73,300
112 Chụp X-quang răng toàn cảnh [số hóa 1 phim] Lần 73,300 73,300
113 Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim] Lần 73,300 73,300
114 Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim] Lần 73,300 73,300
115 Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1 phim] Lần 73,300 73,300
116 Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] Lần 73,300 73,300
117 Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [số hóa 1 phim] Lần 73,300 73,300
118 Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] Lần 105,300 105,300
119 Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] Lần 105,300 105,300
120 Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [số hóa 1 phim] Lần 73,300 73,300
121 Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2  [số hóa 2 phim] Lần 105,300 105,300
122 Chụp X-quang phim cắn (Occlusal) Lần 73,300 73,300
123 Chụp X-quang mật tụy ngược dòng qua nội soi Lần 280,800 280,800
124 Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] Lần 105,300 105,300
125 Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng  [số hóa 2 phim] Lần 105,300 105,300
126 Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] Lần 105,300 105,300
127 Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 2 phim] Lần 105,300 105,300
128 Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim] Lần 73,300 73,300
129 Chụp X-quang khớp háng nghiêng [số hóa 1 phim] Lần 73,300 73,300
130 Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim] Lần 73,300 73,300
131 Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [số hóa 3 phim] Lần 130,300 130,300
132 Chụp X-quang tại giường Lần 98,300 73,300 25,000
133 Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) Lần 252,300 89,300
134 doppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ Lần 252,300 252,300
135 Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên Lần 233,000 89,300
136 Siêu âm doppler mạch máu cấp cứu Lần 252,300 252,300
137 Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) Lần 252,300 252,300
138 Siêu âm doppler động mạch tử cung Lần 252,300 252,300
139 Siêu âm doppler mạch máu Lần 252,300 252,300
140 Siêu âm doppler tim Lần 252,300 252,300
141 Siêu âm doppler tim, van tim Lần 252,300 252,300
142 Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới Lần 252,300 252,300
143 Siêu âm doppler mạch máu khối u gan Lần 252,300 252,300
144 Siêu âm doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới Lần 252,300 252,300
145 Siêu âm doppler tuyến vú Lần 233,000 89,300
146 Siêu âm doppler động mạch thận Lần 252,300 252,300
147 Siêu âm doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng Lần 252,300 252,300
148 Siêu âm doppler mạch cấp cứu tại giường Lần 252,300 252,300
149 Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng cấp cứu Lần 276,500 276,500
150 Nghiệm pháp atropin Lần 215,800 215,800
151 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan – mật, tụy, lách, dạ dày – tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] Lần 893,000 663,400 229,600
152 Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] Lần 893,000 663,400
153 Chụp cắt lớp vi tính bụng – tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] Lần 782,000 550,100 231,900
154 Chụp cắt lớp vi tính bụng – tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] Lần 893,000 663,400 229,600
155 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung – buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] Lần 893,000 663,400 229,600
156 Chụp CLVT tai – xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy) Lần 782,000 550,100
157 Chụp CLVT hàm – mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) Lần 893,000 663,400
158 Chụp CLVT tai – xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) Lần 893,000 663,400
159 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ – chậu (từ 1-32 dãy) Lần 893,000 663,400 229,600
160 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung – buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32  dãy) [không có thuốc cản quang] Lần 782,000 550,100 231,900
161 Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] Lần 782,000 550,100
162 Chụp CLVT hàm – mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) Lần 782,000 550,100
163 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan – mật, tụy, lách, dạ dày – tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] Lần 782,000 550,100 231,900
164 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] Lần 782,000 550,100 231,900
165 Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] Lần 782,000 550,100 231,900
166 Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang] Lần 782,000 550,100 231,900
167 Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 1-32 dãy [có thuốc cản quang] Lần 893,000 663,400 229,600
168 Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần 893,000 663,400 229,600
169 Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang] Lần 782,000 550,100 231,900
170 Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] Lần 893,000 663,400 229,600
171 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] Lần 893,000 663,400 229,600
172 Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần 782,000 550,100 231,900
173 Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] Lần 893,000 663,400
174 Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] Lần 782,000 550,100
175 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] Lần 893,000 663,400 229,600
176 Đo chức năng hô hấp Lần 144,300 144,300
177 Nghiệm pháp nhịn thở Lần 30,000
178 Đo lưu lượng đỉnh Lần 24,000
179 Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản Lần 170,000 112,300
180 Đo mật độ xương bằng máy siêu âm Lần 81,400
181 Đo chức năng hô hấp KSK Lần 144,300
182 Chụp Xquang ngực thẳng (KHÔNG IN PHIM) Lần 60,000
183 Chụp Xquang ngực thẳng tại xe Lần 65,400
184 Chụp Xquang ngực thẳng [thẳng và nghiêng] tại xe Lần 97,200
185 Siêu âm ổ bụng màu nam KSK Lần 100,000
186 Siêu âm ổ bụng màu nữ KSK Lần 100,000
187 Siêu âm ổ bụng đen trắng nam KSK Lần 80,000
188 Siêu âm ổ bụng đen trắng nữ KSK Lần 80,000
189 Siêu âm 3D/4D thai nhi Lần 252,300
190 Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch Lần 252,300 252,300
191 Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực Lần 252,300 252,300
192 Siêu âm Doppler dương vật Lần 233,000
193 Siêu âm trong mổ Lần 150,000
194 Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng) Lần 80,000
195 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo (Thu phí) Lần 195,600
196 Siêu âm thai, nhau thai, nước ối ( Thu phí) Lần 80,000
197 Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu Lần 1,200,000
198 Siêu âm màng phổi cấp cứu Lần 58,600 58,600
199 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) Lần 80,000 58,600
200 Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp Lần 150,000 89,300
201 Siêu âm khớp (một vị trí) Lần 58,600 58,600
202 Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu Lần 58,600 58,600
203 Siêu âm tinh hoàn hai bên Lần 58,600 58,600
204 Siêu âm màu tuyến vú (thu phí) Lần 80,000
205 Siêu âm tại giường Lần 80,000 58,600
206 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng Lần 58,600 58,600
207 Siêu âm hạch vùng cổ Lần 58,600 58,600
208 Siêu âm các tuyến nước bọt Lần 58,600 58,600
209 Siêu âm dương vật Lần 58,600 58,600
210 Siêu âm tuyến giáp Lần 58,600 58,600
211 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) Lần 58,600 58,600
212 Siêu âm đàn hồi mô vú Lần 150,000 89,300
213 Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu Lần 58,600 58,600
214 Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) Lần 58,600 58,600
215 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) Lần 80,000 58,600
216 Siêu âm tuyến vú hai bên Lần 58,600 58,600
217 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt Lần 58,600 58,600
218 Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu Lần 80,000 58,600
219 Siêu âm màng phổi Lần 58,600 58,600
220 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) Lần 58,600 58,600
221 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo Lần 195,600 195,600
222 Siêu âm đàn hồi nhu mô gan Lần 230,000
223 Siêu âm màu tuyến giáp (thu phí) Lần 80,000
224 Siêu âm màu 1 tạng Lần 50,000
225 Siêu âm màu ổ bụng Lần 100,000
226 Siêu âm Doppler tinh hoàn KSK Lần 233,000
227 Siêu âm Doppler mạch máu KSK Lần 252,300
228 Nội soi can thiệp – cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1 cm Lần 1,500,000 1,108,300 391,700
229 Siêu âm Doppler tim, van tim KSK Lần 252,300
230 Nội soi can thiệp – cắt polyp ống tiêu hóa > 1 cm hoặc nhiều polyp Lần 2,500,000 1,743,100 756,900
231 Test kiểm tra vi khuẩn HP trong dạ dày Lần 120,000
232 Siêu âm Doppler tuyến vú KSK Lần 233,000
233 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết Lần 530,000 468,800 61,200
234 Siêu âm tuyến vú hai bên KSK Lần 50,000
235 Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp KSK Lần 150,000
236 Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết Lần 422,000 352,100 69,900
237 Siêu âm đàn hồi mô vú KSK Lần 150,000
238 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu Lần 798,300 798,300
239 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết Lần 493,800 493,800
240 Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng có sinh thiết Lần 493,800 493,800
241 Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng không sinh thiết Lần 276,500 276,500
242 Nội soi trực tràng ống mềm Lần 215,200 215,200
243 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị Lần 798,300 798,300
244 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết Lần 422,000 352,100 69,900
245 Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết Lần 530,000 468,800 61,200
246 Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết Lần 323,500 323,500
247 Nội soi hậu môn có sinh thiết, tiêm xơ Lần 300,000
248 Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng cắt đốt bằng điện cao tần Lần 1,500,000
249 Nội soi tai mũi họng Lần 150,000 116,100
250 Nội soi tai Lần 50,000
251 Nội soi họng Lần 50,000
252 Nội soi mũi họng Lần 100,000
253 Nội soi sinh thiết u hốc mũi Lần 500,000
254 Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê Lần 700,000
255 Nội soi mũi, họng có sinh thiết Lần 1,554,000
256 Soi cổ tử cung Lần 100,000 68,100 31,900
257 Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ Lần 400,000 236,600 163,400
258 Ghi điện tim cấp cứu tại giường Lần 66,000 39,900 26,100
259 Điện tim thường Lần 45,000 39,900
260 Thử sóng Lần 200,000
261 Holter điện tim Lần 450,000
262 Đo lưu huyết não Lần 60,000 50,500
263 Đo điện não vi tính Lần 80,000 75,200
264 Đo điện não vi tính KSK Lần 80,000
265 Đo lưu huyết não KSK Lần 60,000
266 Chụp đường mật qua Kehr (Đã bao gồm 01 lọ Xenetix và 01 bơm 50ml) Lần 337,000
267 Điện tim thường KSK Lần 45,000
268 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) Lần 782,000 550,100 231,900
269 Nghiệm pháp atropin KSK Lần 198,000
270 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần 782,000 550,100 231,900
271 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần 893,000 663,400 229,600
272 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy) Lần 893,000 663,400 229,600
273 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần 893,000 663,400 229,600
274 Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 1-32 dãy) Lần 893,000 663,400 229,600
275 Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy) Lần 893,000 663,400 229,600
276 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần 893,000 663,400 229,600
277 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy) Lần 893,000 663,400 229,600
278 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần 893,000 663,400 229,600
279 Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) Lần 893,000 663,400 229,600
280 Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy) Lần 893,000 663,400 229,600
281 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần 782,000 550,100 231,900
282 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy) Lần 893,000 663,400 229,600
283 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần 782,000 550,100 231,900
284 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần 893,000 663,400 229,600
285 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần 782,000 550,100 231,900
286 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Lần 782,000 550,100 231,900
287 Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) Lần 893,000 663,400 229,600
288 Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy) Lần 893,000 663,400 229,600
289 Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy) Lần 893,000 663,400 229,600
290 Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) Lần 893,000 663,400 229,600
291 Đo thính lực sơ bộ Lần 50,000
292 Đo thính lực hoàn chỉnh Lần 100,000
293 Đo nhĩ lượng Lần 100,000
294 Nghiệm pháp hô hấp gắng sức Lần 300,000
295 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết KSK Lần 215,000
296 Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng không sinh thiết KSK Lần 276,000
297 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết KSK Lần 405,000
298 Đọc phim CT Lần 150,000
4 Nhóm: Thủ thuật, phẫu thuật
1 Siêu âm can thiệp – Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe Lần 659,900
2 Vắcxin Viêm gan B 1ml (VN) Mũi 140,000
3 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm Lần 1,600,000 786,700
4 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm Lần 2,600,000 786,700 1,813,300
5 Vắcxin Viêm gan B 0.5ml (VN) Mũi 85,000
6 Vắcxin cúm A (Hà Lan) Mũi 355,000
7 Vắcxin phòng tiêu chảy do Rotavirus (Bỉ) Mũi 820,000
8 Vắcxin phòng Bạch hầu – Ho gà – Uốn ván – Bại liệt – VGB – Hib typ B (Pháp) Mũi 1,060,000
9 Điều trị bằng oxy cao áp Lần 300,000 285,400 14,600
10 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 200,000 195,900
11 Khoét chóp cổ tử cung [gây tê] Lần 3,000,000 2,305,100 694,900
12 Lấy dụng cụ tử cung, triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ [gây tê] Lần 3,191,500
13 Trắc nghiệm tâm lý Beck Lần 25,600
14 Phẫu thuật theo yêu cầu loại 2 (Chưa tính vật tư thay thế, tiêu hao đặc biệt nếu có) Lần 3,000,000
15 Đánh giá khả năng chịu áp suất Lần 500,000
16 Phẫu thuật phức tạp (Chưa tính vật tư thay thế, tiêu hao đặc biệt nếu có) Lần 2,000,000
17 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên Lần 6,600,000 3,376,200 3,223,800
18 Vắcxin phòng bệnh dại ABHAYRAB (Ấn Độ) Mũi 315,000
19 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng [gây tê] Lần 6,000,000 3,888,600 2,111,400
20 Phẫu thuật Crossen [gây tê] Lần 6,000,000 3,670,500 2,329,500
21 Điều trị oxy cao áp theo nhu cầu (buồng 20 chỗ) Ca/buồng 6,000,000
22 Vắcxin Rotavin Mũi 465,000
23 Vắcxin Sốt xuất huyết Qdenga (Đức) Mũi 1,330,000
24 Nội soi buồng tử cung can thiệp [gây tê] Lần 3,686,000
25 Cắt u thành âm đạo [gây tê] Lần 3,000,000 1,716,500 1,283,500
26 Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn…) sau phẫu thuật sản phụ khoa [gây tê] Lần 2,693,000 2,104,300
27 Khâu tử cung do nạo thủng [gây tê] Lần 3,500,000 2,475,900 1,024,100
28 Vắcxin phòng Bạch hầu – Ho gà – Uốn ván – Bại liệt – VGB – Hib typ B (Bỉ) Mũi 1,090,000
29 Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng Lần 2,500,000
30 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo [gây tê] Lần 8,500,000 8,500,000
31 Vắcxin viêm não do não mô cầu B,C (Cuba) Mũi 300,000
32 Phẫu thuật Manchester [gây tê] Lần 5,500,000 3,504,000 1,996,000
33 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần Lần 6,346,300 6,346,300
34 Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai [gây tê] Lần 6,000,000 3,576,400 2,423,600
35 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp [gây tê] Lần 6,600,000 3,193,100 3,406,900
36 Kỹ thuật vỗ rung lồng ngực Lần 70,000
37 Điều trị thoái hoá khớp gối bằng huyết tương giàu tiểu cầu Lần 1,000,000
38 Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa Lần 3,500,000 2,478,500 1,021,500
39 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ [gây tê] Lần 4,465,000 2,651,700 1,813,300
40 Phẫu thuật tháo khớp chi [gây tê] Lần 3,994,900 3,175,400 819,500
41 Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung [gây tê] Lần 6,000,000 2,782,400 3,217,600
42 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn [gây tê] Lần 3,000,000 1,959,100 1,040,900
43 Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo [gây tê] Lần 4,000,000 2,212,300 1,787,700
44 Phẫu thuật lấy thai lần đầu [gây tê] Lần 4,600,000 1,773,600 2,826,400
45 Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược [gây tê] Lần 9,100,000 7,223,900 1,876,100
46 Phẫu thuật theo yêu cầu loại 1 (Chưa tính vật tư thay thế, tiêu hao đặc biệt nếu có) Lần 5,000,000
47 Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp [gây tê] Lần 4,000,000
48 Gói chăm sóc yêu cầu sau mổ đẻ khó (giường 520.000) Lần 3,800,000
49 Phẫu thuật Lefort [gây tê] Lần 5,500,000 2,495,000 3,005,000
50 Khâu rách cùng đồ âm đạo [gây tê] Lần 2,500,000 1,569,000 931,000
51 Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa [gây tê] Lần 5,500,000 2,751,200 2,748,800
52 Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn Lần 380,200
53 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên [gây tê] Lần 6,600,000 2,631,000 3,969,000
54 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết…) [gây tê] Lần 6,100,000 3,578,900 2,521,100
55 Sử dụng oxy cao áp điều trị vết thương mạn tính Lần 300,000 285,400 14,600
56 Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng [gây tê] Lần 3,500,000 2,407,800 1,092,200
57 Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung [gây tê] Lần 6,000,000 3,713,100 2,286,900
58 Gói điều trị yêu cầu sau mổ đẻ lần 1 (giường 520.000đ) Lần 3,200,000
59 Nội soi buồng tử cung chẩn đoán [gây tê] Lần 2,290,000
60 Điều trị bằng oxy cao áp Lần 300,000 285,400 14,600
61 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn [gây tê] Lần 4,142,300
62 Vắcxin uốn ván hấp phụ (Việt Nam) Mũi 80,000
63 Phẫu thuật lấy thai lần đầu [gây tê] Lần 5,600,000 1,773,600 3,826,400
64 Vắcxin Phế cầu 23 Pneumovax ( Mỹ) Mũi 1,150,000
65 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần [gây tê] Lần 5,000,000 3,536,400
66 Điều trị oxy cao áp theo nhu cầu (buồng 12 chỗ) Ca/buồng 3,600,000
67 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn Lần 6,346,300 6,346,300
68 Gói chăm sóc yêu cầu sau mổ đẻ khó (giường 1.000.000) Lần 6,800,000
69 Gói điều trị yêu cầu sau mổ đẻ lần 2 (giường 520.000đ) Lần 3,800,000
70 Sử dụng oxy cao áp điều trị người bệnh bỏng Lần 300,000 285,400 14,600
71 Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu âm Lần 200,000
72 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên [gây tê] Lần 6,800,000 2,631,000 4,169,000
73 Điều trị oxy cao áp theo nhu cầu (ngăn 8 chỗ) Ca/buồng 2,400,000
74 Vắcxin phòng Lao (Việt Nam) Mũi 145,000
75 Phẫu thuật lấy thai lần đầu [gây tê] Lần 5,800,000 1,773,600 4,026,400
76 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên [gây tê] Lần 5,600,000 2,631,000 2,969,000
77 Vắcxin Viêm não Nhật Bản  Imojev (Thái Lan) Mũi 805,000
78 Gói điều trị yêu cầu sau mổ đẻ lần 1 (giường 1.000.000đ) Lần 5,900,000
79 Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung Lần 6,548,300 6,548,300
80 Điều trị oxy cao áp theo nhu cầu (ngăn 4 chỗ) Ca/buồng 1,200,000
81 Vắcxin Cúm A (Hàn Quốc) Mũi 335,000
82 Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 950,500 950,500
83 Gói điều trị yêu cầu sau mổ đẻ lần 2 trở lên (giường 1.000.000đ) Lần 6,800,000
84 Điều trị oxy cao áp theo nhu cầu (ngăn 6 chỗ) Ca/buồng 1,800,000
85 Vắcxin Quimi-HIB (Cu Ba) Mũi 295,000
86 Gói điều trị yêu cầu sau đẻ thường (giường 1.000.000đ) Lần 3,800,000
87 Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 171,900 171,900
88 Gói điều trị yêu cầu sau đẻ thường (giường 520.000đ) Lần 2,200,000
89 Vắcxin phòng bệnh ung thư CTC Gadasil 9 (Mỹ) Mũi 2,950,000
90 Điều trị oxy cao áp theo nhu cầu (ngăn 14 chỗ) Ca/buồng 4,200,000
91 Vắcxin phòng bệnh viêm phổi do phế cầu khuẩn Prevenar 13 (Bỉ) Mũi 1,330,000
92 Vắcxin phòng bệnh Thủy đậu (Mỹ) Mũi 1,050,000
93 Huyết thanh kháng dại SAR (Việt Nam) Mũi 570,000
94 Vắcxin Sởi – Quai bị – Rubella (MMR Ấn Độ) Mũi 270,000
95 Vắcxin Sởi đơn (MVVAC Việt Nam) Mũi 175,000
96 Cắt phymosis [thủ thuật] Lần 269,500 269,500
97 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [gây mê] Lần 705,500 705,500
98 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [không gây mê] Lần 213,900 213,900
99 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu Lần 3,000,000 2,767,900 232,100
100 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm Lần 3,000,000 2,140,700 859,300
101 Đo nhãn áp Lần 31,600 31,600
102 Phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, phaco) đặt IOL trên mắt độc nhất, gần mù Lần 2,752,600 2,752,600
103 Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (phaco) có hoặc không đặt IOL Lần 2,752,600 2,752,600
104 Lọc máu hấp phụ bằng quả lọc Lần 1,607,000 1,607,000
105 Thay huyết tương trong Lupus ban đỏ rải rác Lần 2,900,000 1,734,600 1,165,400
106 Đốt điện cuốn mũi dưới [gây tê] Lần 489,900 489,900
107 Điều trị hạt cơm bằng laser CO2 Lần 399,000 399,000
108 Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) Lần 4,500,000 4,110,800 389,200
109 Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm tách siêu lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc (Hemodiafiltration Online: HDF-Online) (hoặc: Thẩm tách siêu lọc máu (HDF-Online)) Lần 1,570,000 1,570,000
110 Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) Lần 87,000 64,900
111 Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi Lần 6,500,000 4,302,500 2,197,500
112 Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi Lần 14,700 14,700
113 Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày + thân xương chày Lần 4,102,500 4,102,500
114 Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương chày (Pilon) Lần 4,102,500 4,102,500
115 Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi Lần 4,324,900 4,324,900
116 Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổ xương đùi Lần 4,102,500 4,102,500
117 Phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cối phức tạp Lần 4,102,500 4,102,500
118 Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương cánh tay Lần 5,105,100 5,105,100
119 Phẫu thuật kết hợp xương gãy hai mâm chày Lần 4,102,500 4,102,500
120 Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân Lần 4,102,500 4,102,500
121 Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp khớp khuỷu Lần 4,102,500 4,102,500
122 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay Lần 4,102,500 4,102,500
123 Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm² Lần 4,699,100 4,699,100
124 Phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cối đơn thuần Lần 4,102,500 4,102,500
125 Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 mắt cá cổ chân Lần 4,102,500 4,102,500
126 Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay Lần 4,324,900 4,324,900
127 Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá ngoài Lần 4,102,500 4,102,500
128 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi Lần 4,102,500 4,102,500
129 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương mác đơn thuần Lần 4,102,500 4,102,500
130 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày – hỗng tràng Lần 7,000,000 4,663,800 2,336,200
131 Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung Lần 8,500,000 7,279,100 1,220,900
132 Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai Lần 8,000,000 5,503,300 2,496,700
133 Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi Lần 4,324,900 4,324,900
134 Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên lồi cầu xương cánh tay Lần 4,102,500 4,102,500
135 Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở I thân hai xương cẳng tay Lần 4,102,500 4,102,500
136 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng tay Lần 4,102,500 4,102,500
137 Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay Lần 4,102,500 4,102,500
138 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng chân Lần 4,102,500 4,102,500
139 Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày – hỗng tràng Lần 7,000,000 4,663,800 2,336,200
140 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày – hỗng tràng Lần 7,000,000 4,663,800 2,336,200
141 Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân Lần 4,561,600 4,561,600
142 Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I thân xương cánh tay Lần 4,102,500 4,102,500
143 Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổ xương cánh tay Lần 4,102,500 4,102,500
144 Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay Lần 4,324,900 4,324,900
145 Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III hai xương cẳng chân Lần 4,102,500 4,102,500
146 Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương bả vai Lần 4,102,500 4,102,500
147 Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay Lần 4,102,500 4,102,500
148 Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá trong Lần 4,102,500 4,102,500
149 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn Lần 4,000,000 3,512,900 487,100
150 Phẫu thuật nội soi nối dạ dày – hỗng tràng, nối túi mật – hỗng tràng Lần 7,000,000 4,663,800 2,336,200
151 Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ Lần 5,000,000 4,561,600 438,400
152 Phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu (trật khớp) Lần 4,324,900 4,324,900
153 Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng đòn Lần 4,102,500 4,102,500
154 Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II thân xương cánh tay Lần 4,102,500 4,102,500
155 Phẫu thuật kết hợp xương gãy Hoffa đàu dưới xương đùi Lần 4,102,500 4,102,500
156 Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia Lần 4,102,500 4,102,500
157 Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng chậu Lần 4,102,500 4,102,500
158 Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày trong Lần 4,102,500 4,102,500
159 Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương đùi Lần 4,102,500 4,102,500
160 Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chân Lần 4,324,900 4,324,900
161 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi Lần 4,102,500 4,102,500
162 Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương sên Lần 4,102,500 4,102,500
163 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bán phần chỏm xương đùi Lần 4,102,500 4,102,500
164 Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân Lần 4,561,600 4,561,600
165 Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở III thân hai xương cẳng tay Lần 4,102,500 4,102,500
166 Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp ức đòn Lần 4,102,500 4,102,500
167 Phẫu thuật kết hợp xương gãy khung chậu – trật khớp mu Lần 4,102,500 4,102,500
168 Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng chân Lần 4,102,500 4,102,500
169 Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi Lần 4,102,500 4,102,500
170 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới Lần 4,102,500 4,102,500
171 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày – hỗng tràng Lần 7,000,000 4,663,800 2,336,200
172 Bóc u xơ, cơ… trực tràng đường tầng sinh môn Lần 2,816,900 2,816,900
173 Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I hai xương cẳng chân Lần 4,102,500 4,102,500
174 Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên và liên lồi cầu xương đùi Lần 4,102,500 4,102,500
175 Điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê) Lần 3,197,900 3,197,900
176 Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương đùi Lần 4,102,500 4,102,500
177 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch…) Lần 6,100,000 4,570,200 1,529,800
178 Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ Lần 4,561,600 4,561,600
179 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương chày Lần 4,102,500 4,102,500
180 Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III thân xương cánh tay Lần 4,102,500 4,102,500
181 Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp xương khớp ngón tay Lần 4,102,500 4,102,500
182 Phẫu thuật kết hợp xương gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân) Lần 4,102,500 4,102,500
183 Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu Lần 4,324,900 4,324,900
184 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân đốt bàn và ngón tay Lần 4,102,500 4,102,500
185 Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên mấu chuyển xương đùi Lần 4,102,500 4,102,500
186 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn ngón tay Lần 4,102,500 4,102,500
187 Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày ngoài Lần 4,102,500 4,102,500
188 Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùi Lần 4,102,500 4,102,500
189 Phẫu thuật kết hợp xương (kết hợp xương) gãy xương bả vai Lần 4,102,500 4,102,500
190 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay Lần 4,102,500 4,102,500
191 Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ mấu chuyển xương đùi Lần 4,102,500 4,102,500
192 Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân Lần 4,561,600 4,561,600
193 Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở II thân hai xương cẳng tay Lần 4,102,500 4,102,500
194 Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương quay Lần 4,102,500 4,102,500
195 Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe Lần 5,000,000 2,815,900 2,184,100
196 Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân) Lần 3,302,900 3,302,900
197 Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay [nẹp vít] Lần 4,102,500 4,102,500
198 Phẫu thuật cắt Amidan [dao điện] Lần 3,744,000 1,761,400 1,982,600
199 Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay Lần 4,102,500 4,102,500
200 Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân Lần 3,620,900 3,620,900
201 Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm² Lần 4,000,000 3,044,900 955,100
202 kết hợp xương qua da bằng K.Wire gãy đầu dưới xương quay Lần 5,474,500 5,474,500
203 Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân) Lần 3,302,900 3,302,900
204 Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp đầu dưới xương quay Lần 4,102,500 4,102,500
205 Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2 cm Lần 2,650,000 481,000 2,169,000
206 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè Lần 4,324,900 4,324,900
207 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đòn Lần 4,102,500 4,102,500
208 Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay [nẹp vít] Lần 4,102,500 4,102,500
209 Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn Lần 4,000,000 2,816,900 1,183,100
210 Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amidan (gây mê) Lần 3,045,800 3,045,800
211 Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân Lần 3,620,900 3,620,900
212 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số  4, 5] Lần 631,000 631,000
213 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây tê] Lần 1,500,000 874,800 625,200
214 Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung Lần 2,104,900 2,104,900
215 Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân] Lần 415,500 415,500
216 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3] Lần 455,500 455,500
217 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây mê] Lần 1,500,000 1,385,400 114,600
218 Điều trị tủy răng sữa [một chân] Lần 296,100 296,100
219 Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân Lần 2,955,600 2,955,600
220 Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật Lần 2,000,000 1,509,500 490,500
221 Dẫn lưu trung thất liên tục Lần 192,300 192,300
222 Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ Lần 192,300 192,300
223 Thủ thuật xoắn polyp cổ tử cung, âm đạo Lần 500,000 436,200 63,800
224 Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh Lần 1,000,000 885,400 114,600
225 Trích áp xe sàn miệng [gây mê] Lần 771,900 771,900
226 Điều trị sùi mào gà bằng laser CO2 Lần 889,700 889,700
227 Thông khí nhân tạo xâm nhập [theo giờ thực tế] Giờ 26,042 26,042
228 Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [theo giờ thực tế] Giờ 26,042 26,042
229 Thông khí nhân tạo không xâm nhập [theo giờ thực tế] Giờ 26,042 26,042
230 Trích áp xe quanh Amidan [gây tê] Lần 500,000 295,500 204,500
231 Đặt nội khí quản Lần 600,500 600,500
232 Trích áp xe sàn miệng [gây tê] Lần 295,500 295,500
233 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng Lần 685,500 685,500
234 Tán sỏi ngoài cơ thể định vị bằng X-quang hoặc siêu âm Lần 3,000,000 2,454,000 546,000
235 Trích áp xe quanh Amidan [gây mê] Lần 771,900 771,900
236 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sảy, sau đẻ Lần 2,000,000 376,500 1,623,500
237 Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng Lần 263,700 263,700
238 Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc Lần 100,000 85,500 14,500
239 Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [1 bên] Lần 216,500 216,500
240 Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy Lần 14,100 14,100
241 Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu Lần 53,600 53,600
242 Bóp bóng ambu qua mặt nạ Lần 248,500 248,500
243 Lấy dị vật mũi [gây mê] Lần 1,200,000 705,500 494,500
244 Điều trị dày sừng da dầu bằng laser CO2 Lần 399,000 399,000
245 Trích áp xe tầng sinh môn Lần 1,000,000 873,000 127,000
246 Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng Lần 194,700 194,700
247 Nắm, cố định trật khớp hàm [bột tự cán] Lần 500,000 256,600 243,400
248 Lấy dị vật mũi [không gây mê] Lần 213,900 213,900
249 Nong niệu đạo và đặt sonde tiểu Lần 273,500 273,500
250 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sảy, sau đẻ Lần 500,000 376,500 123,500
251 Trích áp xe tuyến Bartholin Lần 1,000,000 951,600 48,400
252 Nắm, cố định trật khớp hàm [bột liền] Lần 500,000 434,600 65,400
253 Trích áp xe vú Lần 500,000 251,500 248,500
254 Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA Lần 500,000 139,000 361,000
255 Trích rạch màng nhĩ Lần 200,000 69,300 130,700
256 Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị người bệnh bỏng Lần 25,100 25,100
257 Tiêm khớp đòn – cùng vai Lần 160,000 104,400 55,600
258 Thuỷ châm điều trị mất ngủ Lần 77,100 77,100
259 Thuỷ châm điều trị hội chứng stress Lần 77,100 77,100
260 Điện châm [kim ngắn] Lần 78,300 78,300
261 Thuỷ châm điều trị giảm thính lực Lần 77,100 77,100
262 Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn Lần 77,100 77,100
263 Thuỷ châm điều trị sụp mi Lần 77,100 77,100
264 Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai Lần 77,100 77,100
265 Thuỷ châm điều trị di tinh Lần 77,100 77,100
266 Thuỷ châm điều trị đau hố mắt Lần 77,100 77,100
267 Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng Lần 77,100 77,100
268 Thuỷ châm điều trị đau răng Lần 77,100 77,100
269 Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp Lần 77,100 77,100
270 Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược Lần 77,100 77,100
271 Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện Lần 77,100 77,100
272 Thuỷ châm điều trị đái dầm Lần 77,100 77,100
273 Thuỷ châm điều trị lác cơ năng Lần 77,100 77,100
274 Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống Lần 77,100 77,100
275 Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi Lần 77,100 77,100
276 Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang Lần 77,100 77,100
277 Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não Lần 77,100 77,100
278 Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn Lần 77,100 77,100
279 Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp Lần 77,100 77,100
280 Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên Lần 77,100 77,100
281 Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang Lần 77,100 77,100
282 Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa Lần 77,100 77,100
283 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh Lần 77,100 77,100
284 Thuỷ châm điều trị nấc Lần 77,100 77,100
285 Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp Lần 77,100 77,100
286 Thuỷ châm điều trị giảm thị lực Lần 77,100 77,100
287 Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng Lần 77,100 77,100
288 Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt Lần 77,100 77,100
289 Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não Lần 77,100 77,100
290 Thuỷ châm điều trị liệt chi trên Lần 77,100 77,100
291 Thuỷ châm điều trị liệt dương Lần 77,100 77,100
292 Thuỷ châm điều trị mày đay Lần 77,100 77,100
293 Thuỷ châm điều trị thống kinh Lần 77,100 77,100
294 Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới Lần 77,100 77,100
295 Thuỷ châm điều trị đau vai gáy Lần 77,100 77,100
296 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình Lần 77,100 77,100
297 Thuỷ châm điều trị đau dây V Lần 77,100 77,100
298 Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp Lần 77,100 77,100
299 Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính Lần 77,100 77,100
300 Thuỷ châm điều trị hen phế quản Lần 77,100 77,100
301 Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài Lần 77,100 77,100
302 Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng Lần 77,100 77,100
303 Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu Lần 77,100 77,100
304 Thuỷ châm điều trị đau lưng Lần 77,100 77,100
305 Thuỷ châm điều trị sa dạ dày Lần 77,100 77,100
306 Điện châm điều trị viêm Amidan Lần 78,300 78,300
307 Thuỷ châm điều trị trĩ Lần 77,100 77,100
308 Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp Lần 77,100 77,100
309 Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm Lần 77,100 77,100
310 Thuỷ châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến Lần 77,100 77,100
311 Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông Lần 77,100 77,100
312 Thuỷ châm điều trị viêm amydan Lần 77,100 77,100
313 Thuỷ châm điều trị sa tử cung Lần 77,100 77,100
314 Thận nhân tạo thường quy Lần 800,000 588,500
315 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [khối hồng cầu, khối bạch cầu] Lần 70,000 24,800 45,200
316 Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại [ hồng ngoại] Lần 40,900 40,900
317 Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi) [theo giờ thực tế] Lần 26,042 26,042
318 Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản [theo giờ thực tế] Lần 26,042 26,042
319 Bơm thông lệ đạo [2 mắt] Lần 105,800 105,800
320 Khâu giác mạc [đơn thuần] Lần 799,600 799,600
321 Cắt túi thừa tá tràng Lần 5,000,000 2,815,900 2,184,100
322 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây mê] Lần 1,385,400 1,385,400
323 Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay [găm kim] Lần 4,324,900 4,324,900
324 Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài [gây tê] Lần 2,000,000 634,500 1,365,500
325 Cắt polyp ống tai [gây tê] Lần 1,000,000 634,500 365,500
326 Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài [gây mê] Lần 2,122,100 2,122,100
327 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây tê] Lần 1,500,000 580,400 919,600
328 Khâu kết mạc [gây tê] Lần 897,100 897,100
329 Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận [dưới cắt lớp vi tính] Lần 970,000 764,500 205,500
330 Nắn, bó bột gãy Monteggia  [bột liền] Lần 500,000 372,700 127,300
331 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột tự cán] Lần 500,000 300,100 199,900
332 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân  [bột liền] Lần 500,000 372,700 127,300
333 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay  [bột liền] Lần 500,000 372,700 127,300
334 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay  [bột liền] Lần 500,000 372,700 127,300
335 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột tự cán] Lần 500,000 300,100 199,900
336 Lấy dị vật giác mạc  [giác mạc sâu, một mắt, gây mê] Lần 946,900 946,900
337 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột tự cán] Lần 620,000 379,600 240,400
338 Bơm thông lệ đạo [1 mắt] Lần 65,100 65,100
339 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi  [bột liền] Lần 659,600 659,600
340 Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu  [bột liền] Lần 434,600 434,600
341 Lấy dị vật giác mạc [giác mạc nông, một mắt, gây tê] Lần 150,000 99,400 50,600
342 Bột Corset Minerve,Cravate [bột liền] Lần 659,600 659,600
343 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay  [bột liền] Lần 500,000 372,700 127,300
344 Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật [bột liền] Lần 1,000,000 667,000 333,000
345 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột tự cán] Lần 620,000 379,600 240,400
346 Lấy dị vật tai [đơn giản] Lần 70,300 70,300
347 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi  [bột liền] Lần 659,600 659,600
348 Lấy dị vật giác mạc sâu  [gây tê] Lần 359,500 359,500
349 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay  [bột liền] Lần 500,000 372,700 127,300
350 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân  [bột liền] Lần 500,000 372,700 127,300
351 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay  [bột liền] Lần 500,000 372,700 127,300
352 Lấy dị vật giác mạc sâu [gây tê] Lần 150,000 99,400 50,600
353 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột tự cán] Lần 620,000 379,600 240,400
354 Lấy dị vật giác mạc [giác mạc nông, một mắt, gây mê] Lần 727,900 727,900
355 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay  [bột liền] Lần 500,000 372,700 127,300
356 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi  [bột liền] Lần 659,600 659,600
357 Nắn, bó bột gãy Dupuptren  [bột liền] Lần 500,000 372,700 127,300
358 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột tự cán] Lần 500,000 300,100 199,900
359 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV [bột liền] Lần 372,700 372,700
360 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột tự cán] Lần 500,000 300,100 199,900
361 Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột tự cán] Lần 300,000 242,400 57,600
362 Nắn, bó bột gãy Dupuptren [bột tự cán] Lần 500,000 300,100 199,900
363 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột tự cán] Lần 500,000 300,100 199,900
364 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột tự cán] Lần 500,000 300,100 199,900
365 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV [bột tự cán] Lần 500,000 300,100 199,900
366 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi  [bột liền] Lần 659,600 659,600
367 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột tự cán] Lần 500,000 242,400 257,600
368 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột tự cán] Lần 500,000 300,100 199,900
369 Bột Corset Minerve,Cravate [bột tự cán] Lần 500,000 379,600 120,400
370 Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật [bột tự cán] Lần 1,000,000 297,000 703,000
371 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay  [bột liền] Lần 500,000 372,700 127,300
372 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột tự cán] Lần 500,000 300,100 199,900
373 Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển [theo giờ thực tế] Lần 26,042 26,042
374 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột tự cán] Lần 500,000 300,100 199,900
375 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân  [bột liền] Lần 500,000 257,000 243,000
376 Nắn, bó bột trật khớp vai [bột tự cán] Lần 500,000 187,000 313,000
377 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột tự cán] Lần 500,000 256,600 243,400
378 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột tự cán] Lần 500,000 192,400 307,600
379 Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột liền] Lần 434,600 434,600
380 Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi [bột tự cán] Lần 1,000,000 379,600 620,400
381 Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền] Lần 500,000 282,000 218,000
382 Nắn, bó bột trật khớp gối [bột tự cán] Lần 500,000 182,000 318,000
383 Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột liền] Lần 659,600 659,600
384 Nắn, bó bột cột sống [bột tự cán] Lần 620,000 379,600 240,400
385 Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột tự cán] Lần 500,000 256,600 243,400
386 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột tự cán] Lần 500,000 192,400 307,600
387 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi  [bột liền] Lần 1,000,000 659,600 340,400
388 Nắn, bó bột gãy Pouteau – Colles [bột tự cán] Lần 500,000 242,400 257,600
389 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền] Lần 500,000 434,600 65,400
390 Nắn, bó bột gãy mâm chày  [bột liền] Lần 500,000 372,700 127,300
391 Nắn, bó bột trật khớp háng [bột tự cán] Lần 500,000 370,100 129,900
392 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột tự cán] Lần 500,000 256,600 243,400
393 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền] Lần 500,000 434,600 65,400
394 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân  [bột liền] Lần 500,000 372,700 127,300
395 Nắn, bó bột gãy Pouteau – Colles  [bột liền] Lần 372,700 372,700
396 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền] Lần 500,000 257,000 243,000
397 Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột liền] Lần 500,000 342,000 158,000
398 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột liền] Lần 500,000 282,000 218,000
399 Nắn, bó bột gãy xương chày [bột tự cán] Lần 500,000 192,400 307,600
400 Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột tự cán] Lần 500,000 300,100 199,900
401 Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann [bột liền] Lần 500,000 257,000 243,000
402 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột tự cán] Lần 500,000 256,600 243,400
403 Nắn, bó bột trật khớp háng [bột liền] Lần 749,600 749,600
404 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền] Lần 434,600 434,600
405 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền] Lần 500,000 282,000 218,000
406 Đốt điện cuốn mũi dưới [gây tê] Lần 1,000,000 489,900 510,100
407 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay  [bột liền] Lần 500,000 372,700 127,300
408 Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền] Lần 500,000 257,000 243,000
409 Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền] Lần 342,000 342,000
410 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột tự cán] Lần 500,000 300,100 199,900
411 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột tự cán] Lần 500,000 192,400 307,600
412 Nắn, bó bột cột sống  [bột liền] Lần 659,600 659,600
413 Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột tự cán] Lần 500,000 379,600 120,400
414 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền] Lần 500,000 257,000 243,000
415 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tự cán] Lần 500,000 182,000 318,000
416 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 10% diện tích cơ thể Lần 262,900 262,900
417 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị [dưới siêu âm] Lần 200,000 195,900
418 Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] Lần 193,600 193,600
419 Lấy cao răng [hai hàm] Lần 159,100 159,100
420 Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng] Lần 148,600 148,600
421 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm] Lần 148,600 148,600
422 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10% diện tích cơ thể] Lần 262,900 262,900
423 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài > 50cm] Lần 275,600 275,600
424 Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng] Lần 275,600 275,600
425 Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài  ≤ 15cm] Lần 64,300 64,300
426 Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm] Lần 121,400 121,400
427 Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] Lần 89,500 89,500
428 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm] Lần 193,600 193,600
429 Tập nuốt [sử dụng máy] Lần 173,700 173,700
430 Tập nuốt [không sử dụng máy] Lần 144,700 144,700
431 Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) [gây tê] Lần 4,500,000 3,329,000 1,171,000
432 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch…) [gây tê] Lần 6,100,000 3,211,000 2,889,000
433 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối [gây tê] Lần 5,500,000 3,536,400
434 Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung [gây tê] Lần 1,997,000 1,535,600 461,400
435 Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang [gây tê] Lần 6,000,000 4,228,900 1,771,100
436 Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu [gây tê] Lần 6,000,000 4,228,900 1,771,100
437 Các phẫu thuật ruột thừa khác [gây tê] Lần 4,000,000 2,277,400 1,722,600
438 Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ [gây tê] Lần 2,383,000 2,035,200 347,800
439 Cắt ruột thừa đơn thuần [gây tê] Lần 4,000,000 2,277,400 1,722,600
440 Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng [gây tê] Lần 4,000,000 2,277,400 1,722,600
441 Cắt thận đơn thuần [gây tê] Lần 4,404,000 3,578,400 825,600
442 Dẫn lưu áp xe gan [gây tê] Lần 6,000,000 2,432,400 3,567,600
443 Dẫn lưu áp xe ruột thừa [gây tê] Lần 5,000,000 2,432,400 2,567,600
444 Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn [gây tê] Lần 4,000,000 2,276,400 1,723,600
445 Lấy sỏi bàng quang [gây tê] Lần 5,000,000 3,546,600 1,453,400
446 Lấy sỏi bể thận ngoài xoang [gây tê] Lần 4,270,000 3,546,600 723,400
447 Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang [gây tê] Lần 4,270,000 3,546,600 723,400
448 Lấy sỏi niệu quản đơn thuần [gây tê] Lần 5,000,000 3,546,600 1,453,400
449 Mở thông dạ dày [gây tê] Lần 3,000,000 2,276,100 723,900
450 Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng [gây tê] Lần 4,000,000 2,276,100 1,723,900
451 Nối gân duỗi [gây tê] Lần 3,087,000 2,604,700 482,300
452 Nối gân gấp [gây tê] Lần 4,000,000 2,604,700 1,395,300
453 Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ [gây tê] Lần 4,000,000 2,276,400 1,723,600
454 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan – Morgan hoặc Ferguson) [gây tê] Lần 4,000,000 2,276,400 1,723,600
455 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ [gây tê] Lần 4,000,000 2,276,400 1,723,600
456 Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản [gây tê] Lần 4,000,000 2,276,400 1,723,600
457 Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi [gây tê] Lần 2,500,000 1,696,400 803,600
458 Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay [gây tê] Lần 4,109,000 3,577,600 531,400
459 Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép) [gây tê] Lần 4,109,000 3,577,600 531,400
460 Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp [gây tê] Lần 2,655,000 2,276,400 378,600
461 Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng [gây tê] Lần 4,000,000 2,432,400 1,567,600
462 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp [gây tê] Lần 4,000,000 2,276,400 1,723,600
463 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn  [gây tê] Lần 4,000,000 2,816,800 1,183,200
464 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini [gây tê] Lần 4,000,000 2,816,800 1,183,200
465 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice [gây tê] Lần 4,000,000 2,816,800 1,183,200
466 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein [gây tê] Lần 4,000,000 2,816,800 1,183,200
467 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice [gây tê] Lần 4,000,000 2,816,800 1,183,200
468 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát [gây tê] Lần 4,000,000 2,816,800 1,183,200
469 Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi [gây tê] Lần 4,000,000 2,816,800 1,183,200
470 Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác [gây tê] Lần 4,000,000 2,816,800 1,183,200
471 Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng [gây tê] Lần 4,000,000 2,816,800 1,183,200
472 Phẫu thuật gỡ dính khớp gối [gây tê] Lần 2,850,000 2,390,200 459,800
473 Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay [gây tê] Lần 3,778,000 3,262,000 516,000
474 Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay [gây tê] Lần 3,778,000 3,262,000 516,000
475 Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới [gây tê] Lần 3,778,000 3,262,000 516,000
476 Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch [gây tê] Lần 4,000,000 2,276,400 1,723,600
477 Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân) [gây tê] Lần 3,087,000 2,604,700 482,300
478 Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân) [gây tê] Lần 3,087,000 2,604,700 482,300
479 Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng [gây tê] Lần 7,000,000 3,692,400 3,307,600
480 Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng [gây tê] Lần 4,587,000 3,854,100 732,900
481 Phẫu thuật U máu [gây tê] Lần 3,123,000 2,436,100 686,900
482 Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm² [gây tê] Lần 4,400,000 3,964,400 435,600
483 Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm² [gây tê] Lần 4,000,000 2,583,600 1,416,400
484 Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần [gây tê] Lần 3,011,000 2,493,700 517,300
485 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu [gây tê] Lần 3,000,000 2,149,000 851,000
486 Phẫu thuật viêm ruột thừa [gây tê] Lần 4,000,000 2,277,400 1,722,600
487 Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay [gây tê] Lần 3,011,000 2,493,700 517,300
488 Test dị nguyên(Làm sau đợt điều trị) Lần 30,000
489 Test dị nguyên Lần 30,000
490 Tháo nẹp vít xương gò má cung tiếp Lần 3,500,000
491 Phẫu thuật dị hình vách ngăn Lần 3,000,000
492 Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo Lần 419,000
493 Vệ sinh răng miệng đặc biệt (1 lần) Lần 15,000
494 Lực bóp tay Lần 20,000
495 Xử lý, chăm sóc đẻ rơi Lần 1,600,000
496 Công truyền tại nhà từ chai thứ 2 trong 1 lần truyền (chưa bao gồm thuốc) Lần 150,000
497 Công tiêm tại nhà (chưa bao gồm thuốc) Lần 100,000
498 Tháo bột Lần 50,000
499 Công truyền tại nhà 1 chai đầu (chưa bao gồm thuốc) Lần 300,000
500 Khí dung mũi họng Lần 27,500 27,500
501 Chăm sóc sơ sinh trong lồng ấp Lần 200,000
502 Đình sản Lần 500,000
503 Test lưỡi hoặc test bì với 01 thuốc Lần 15,000
504 Soi mao mạch Lần 25,000
505 Đo sắc giác Lần 80,600 80,600
506 Thử chức năng tiền đình Lần 30,000
507 Test thần kinh tâm lý Lần 40,000
508 Mổ theo yêu cầu Lần 3,000,000
509 Mổ yêu cầu phẫu thuật viên Lần 2,000,000
510 Điều trị mẫn cảm bằng dị nguyên/ 1 lần tiêm Lần 50,000
511 Gây tê tại chỗ (bôi) Lần 20,000
512 Phụ thu thận nhân tạo ngoài giờ Lần 985,000
513 Nội soi khí phế quản lấy dị vật Lần 2,573,000
514 Nội soi cắt polype mũi gây mê Lần 3,000,000
515 Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê Lần 300,000
516 Nội soi đại tràng-lấy dị vật Lần 1,696,000
517 Nội soi cắt polype mũi gây tê Lần 2,000,000
518 Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê Lần 1,700,000
519 Gây mê làm thủ thuật tiết niệu Lần 600,000
520 Nội soi rút sonde JJ Lần 1,200,000
521 Nội soi bàng quang có gây mê Lần 1,500,000
522 Tháo que cấy tránh thai Lần 300,000
523 Cấy que tránh thai DV Lần 2,500,000
524 Triệt sản (kèm theo PT khác) Lần 500,000
525 Cấp cứu bỏng mắt ban đầu Lần 344,200
526 Chăm sóc mắt ở người bệnh hôn mê (một lần) Lần 30,000
527 Đo công suất thể thủy tinh nhân tạo tự động bằng siêu âm Lần 59,100
528 Đo tính công suất thuỷ tinh thể nhân tạo bằng siêu âm Lần 59,100
529 Gây mê trong phẫu thuật mắt Lần 530,900 530,900
530 Gây mê trong thủ thuật mắt Lần 280,900 280,900
531 Lấy da mi sa (1 mắt) Lần 800,000
532 Phẫu thuật cắt bỏ khối u da lành tính mi mắt Lần 690,000
533 Phẫu thuật lấy mỡ dưới da mi (1 mắt) Lần 1,200,000
534 Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL Lần 2,222,100 1,722,100 500,000
535 Soi đáy mắt cấp cứu Lần 60,000 60,000
536 Soi đáy mắt cấp cứu tại giường Lần 55,300
537 Soi đáy mắt trực tiếp Lần 60,000 60,000
538 Tẩy mảng mỡ vàng mi mắt Lần 250,000
539 Test phát hiện khô mắt Lần 37,000
540 Bấm gai xương Lần 200,000
541 Chốt sợi Lần 1,000,000
542 Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) Lần 5,000,000 2,310,600 2,689,400
543 Lọc máu liên tục cấp cứu có thẩm tách (CVVHD) Lần 5,000,000 2,310,600 2,689,400
544 Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn Lần 5,000,000 2,310,600 2,689,400
545 Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy đa tạng Lần 5,000,000 2,310,600 2,689,400
546 Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh viêm tụy cấp Lần 5,000,000 2,310,600 2,689,400
547 Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy thận cấp do tiêu cơ vân nặng Lần 5,000,000 2,310,600 2,689,400
548 Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) Lần 5,000,000 2,310,600 2,689,400
549 Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh suy đa tạng Lần 5,000,000 2,310,600 2,689,400
550 Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh viêm tụy cấp Lần 5,000,000 2,310,600 2,689,400
551 Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn Lần 5,000,000 2,310,600 2,689,400
552 Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh ARDS Lần 5,000,000 2,310,600 2,689,400
553 Lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích Lần 5,000,000 2,310,600 2,689,400
554 Thay huyết tương sử dụng huyết tương Lần 2,900,000 1,734,600 1,165,400
555 Thay huyết tương sử dụng albumin Lần 2,900,000 1,734,600 1,165,400
556 Thay huyết tương trong hội chứng Guillain-Barré, nhược cơ Lần 2,900,000 1,734,600 1,165,400
557 Thay huyết tương trong hội chứng xuất huyết giảm tiểu cầu tắc mạch (hội chứng TTP) Lần 2,900,000 1,734,600 1,165,400
558 Thay huyết tương trong suy gan cấp Lần 2,900,000 1,734,600 1,165,400
559 Lọc máu hấp phụ với than hoạt trong ngộ độc cấp Lần 1,734,600 1,734,600
560 Tiêm truyền bằng máy truyền dịch + theo dõi/1 giờ (tính cho 5 giờ đầu) Giờ 15,000
561 Tiêm truyền bằng máy truyền dịch + theo dõi/1 giờ (tính từ giờ thứ 6 trở đi) Giờ 10,000
562 Sử dụng dịch vụ kỹ thuật cao Lần 2,500,000
563 Sơ cứu ban đầu Lần 70,000
564 Đo sức nghe Lần 54,400
565 Thử kính Lần 25,000
566 Lấy sạn vôi kết mạc Lần 50,000
567 Đo thị lực Lần 70,800
568 Đo lactat trong máu Lần 100,900
569 Gắn cầu bong 3 răng Lần 100,000
570 Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa dẻo Lần 2,000,000
571 Nhổ răng thừa Lần 239,500
572 Phẫu thuật cắt u thành ngực Lần 2,500,000
573 Phẫu thuật khâu vết rách đơn giản vành tai Lần 300,000
574 Phẫu thuật loại 3A ( Chưa tính vật tư thay thế , tiêu hao đặc biệt  nếu có) Lần 3,000,000
575 Chọc hút dịch màng phổi Lần 140,000
576 Chọc dò màng bụng Lần 137,000
577 Phẫu thuật loại đặc biệt Lần 8,000,000
578 Phẫu thuật Newmann Lần 5,000,000
579 Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp Lần 5,204,600
580 Phẫu thuật vi phẫu cắt dây thanh Lần 4,000,000
581 Chọc hút màng bụng Lần 150,000
582 Cấy – tháo thuốc tránh thai (loại một nang) Lần 3,000,000
583 Cắt u xơ cổ tử cung Lần 3,000,000
584 Thêm răng / 1răng Lần 100,000
585 Gắn đá quý, kim cương lên răng/ 1 đơn vị (Công gắn) Lần 200,000
586 Sindelor ( Chấm niêm mạc miệng ) / lọ Lần 20,000
587 Dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu ≤ 8 giờ Lần 250,000
588 Tẩy trắng răng tủy sống bằng máng thuốc Lần 1,200,000
589 Chụp sứ kim loại thường gắn bằng ốc vít trên Implant Lần 1,500,000
590 Mổ nang chân răng trong phòng mổ Lần 3,500,000
591 Gắn răng gẫy/1 răng Lần 100,000
592 Che tuỷ Lần 100,000
593 Mổ nang chân răng nhiều hơn 2 răng Lần 2,000,000
594 Chọc dịch tủy sống chưa bao gồm kim chọc dò Lần 107,000
595 Cắt khối u vùng họng miệng bằng laser Lần 7,480,000
596 Cắt u lành thanh quản bằng laser Lần 6,600,000
597 Sơ cứu bỏng đường hô hấp Lần 300,000
598 Thang đánh giá lo âu – trầm cảm – stress (DASS) Lần 50,000
599 Mở màng ngoài tim cấp cứu tại giường bệnh Lần 3,200,000
600 Hàm khung kim loại Lần 1,500,000
601 Nắn chỉnh răng bằng khí cụ cố định khớp cắn loại 2 Lần 25,000,000
602 Hút xoang dưới áp lực Lần 56,200
603 Tiêm truyền bằng bơm điện + theo dõi / 1 giờ (tính cho 5 giờ đầu) Giờ 15,000
604 Nền hàm toàn phần hàm nhựa dẻo /1 hàm Lần 2,000,000
605 Phẫu thuật bảo tồn sụn vành tai đứt rời Lần 500,000
606 Phẫu thuật chấn thương xoang sàng- hàm Lần 5,298,000
607 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới Lần 1,000,000 398,600 601,400
608 Phẫu thuật KHX gãy chỏm đốt bàn và ngón tay Lần 4,000,000
609 Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt dây thanh Lần 4,936,000
610 Phẫu thuật xoang trán đường ngoài (phẫu thuật Jacques) Lần 4,000,000
611 Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại , sóng ngắn Lần 257,000
612 Bóc rau nhân tạo Lần 500,000
613 Giảm đau sau mổ (không bao gồm thuốc, vật tư) Lần 1,000,000
614 Tháo cầu 3 răng Lần 100,000
615 Tháo dụng cụ tử cung khó (Nạo vòng) Lần 1,000,000
616 Điều trị Polyp da Lần 300,000
617 Hàm khung 1 hàm (Titan) Lần 2,000,000
618 Đặt ống thông tai Lần 500,000
619 Đo bản đồ giác mạc Lần 145,500
620 Cắt u xơ vòm mũi họng Lần 3,000,000
621 Mở sào bào – thượng nhĩ Lần 4,000,000
622 Vá nhĩ đơn thuần Lần 3,680,000
623 Điều trị u mềm treo bằng Laser CO2 Lần 399,000
624 Thang đánh giá lo âu – zung Lần 50,000
625 Dẫn lưu dịch ổ bụng cấp cứu ≤ 8 giờ Lần 150,000
626 Thêm răng cho hàm giả tháo lắp Lần 200,000
627 Đệm hàm nhựa thường Lần 200,000
628 Bóc nhân xơ vú trên 2 nhân Lần 2,000,000
629 Khâu vết thương phần mềm nông dài<5cm (RHM) Lần 102,000
630 Cố định 2 hàm bằng cung Tiguested Lần 500,000
631 Nối thông động- tĩnh mạch Lần 3,000,000
632 Chọc dò túi cùng Douglas Lần 500,000 312,500 187,500
633 Nhổ chân răng vĩnh viễn Lần 217,200 217,200
634 Cắt lợi xơ cho răng mọc Lần 200,000
635 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng Lần 1,500,000 398,600 1,101,400
636 Cắt u sau phúc mạc Lần 8,000,000 6,419,200 1,580,800
637 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên Lần 500,000 398,600 101,400
638 Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh Lần 101,800 101,800
639 Chọc dò dịch não tủy Lần 126,900 126,900
640 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân Lần 1,500,000 398,600 1,101,400
641 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo Lần 3,000,000 1,663,600 1,336,400
642 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn Lần 94,600 94,600
643 Forceps Lần 3,000,000 1,141,900 1,858,100
644 Dẫn lưu cùng đồ Douglas Lần 1,500,000 929,400 570,600
645 Tập với xe đạp tập Lần 14,700 14,700
646 Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính Lần 6,000,000 3,279,000 2,721,000
647 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung Lần 300,000 139,000 161,000
648 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay Lần 110,600 110,600
649 Bóc tách mắt cá chân ( Bao gồm thuốc gây tê) Lần 300,000
650 Đốt  hốc Amidan (bằng lase CO2) Lần 500,000
651 Phẫu thuật xương chũm đơn thuần Lần 5,000,000
652 Chỉnh nha cố định loại II / 2 hàm Lần 25,000,000
653 Phẫu thuật nội nha có cắt bỏ chân răng và một phần thân răng Lần 1,000,000
654 Tẩy nang bã đậu vùng mặt cổ Lần 300,000
655 Cắt Amidan bán phần (bằng lase CO2) Lần 1,000,000
656 Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay Lần 3,500,000
657 Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng Lần 3,923,600
658 Phẫu thuật vi phẫu thanh quản Lần 4,000,000
659 Phẫu thuật viêm xương Lần 3,226,900
660 Chỉnh nha cố định loại I / 2 hàm Lần 18,000,000
661 Chọc hút áp-xe Amidan Lần 300,000
662 Điều trị bớt sùi bằng Laser CO2 Lần 399,000
663 Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường Lần 1,000,000
664 Chỉnh nha tháo lắp không có ốc nong khó / 1 hàm Lần 1,500,000
665 Tẩy u tuyến mồ hôi quanh mắt, trán, miệng Lần 250,000
666 Cắt u vùng hàm mặt đơn giản Lần 700,000
667 Cắt u môi lành tính có tạo hình Lần 2,650,000
668 Điều trị gãy xương hàm dưới băng buộc nút Ivy cố định 2 hàm Lần 4,000,000
669 Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh Lần 365,100
670 Răng cố định sứ Zirconia/1 răng Lần 5,000,000
671 Lưới thép Đức/ 1hàm Lần 200,000
672 Chỉnh nha cố định loại III / 2 hàm Lần 30,000,000
673 Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn Lần 3,000,000
674 Đặt catheter tĩnh mạch rốn ở trẻ sơ sinh Lần 1,000,000
675 Sưởi ấm (giường/giờ) Lần 12,000
676 Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi Lần 200,000
677 Cắt cầu răng Lần 200,000
678 Đo độ lồi mắt bằng thước đo Hertel Lần 54,800
679 Nạo buồng tử cung chẩn đoán Lần 500,000
680 Nạo hút thai (Chưa tính thuốc + bơm hút sử dụng 1 lần) Lần 500,000
681 Cắt u thần kinh Lần 3,500,000
682 Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện Lần 1,000,000
683 Tạo nhịp tim vượt tần số Lần 1,600,000
684 Điều trị thói quen nghiến răng bằng máng Lần 2,000,000
685 Phẫu thuật cắt u thành bụng Lần 2,500,000
686 Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần Lần 8,000,000
687 Veneer Composite trực tiếp Lần 400,000
688 Chụp sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên Implant Lần 5,000,000
689 Phẫu thuật vi phẫu cắt sẹo sau cắt thanh quản Lần 4,000,000
690 Nắn chỉnh răng bằng khí cụ cố định khớp cắn loại 3 Lần 25,000,000
691 Chụp kim loại Lần 500,000
692 Veneer sứ toàn phần Lần 5,000,000
693 Nắn chỉnh răng bằng khí cụ cố định 1 hàm Lần 15,000,000
694 Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ tháo lắp Lần 2,500,000
695 Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit Lần 493,500
696 Bấm sinh thiết nội soi dạ dày / đại tràng Lần 100,000
697 Nạo hút thai trứng Lần 2,500,000 914,600 1,585,400
698 Cắt cụt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn Lần 7,639,200 7,639,200
699 Cắt u vú lành tính Lần 3,135,800 3,135,800
700 Tiêm sẹo lồi (DT≤10cm) Lần 280,000
701 Soi ối Lần 55,100 55,100
702 Tập với thang tường Lần 33,400 33,400
703 Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản Lần 4,500,000 1,920,900 2,579,100
704 Cắt bỏ tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên Lần 9,372,000
705 Nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận Lần 6,500,000 4,343,300 2,156,700
706 Nội soi cắt nang tuyến thượng thận Lần 7,000,000 4,596,000 2,404,000
707 Nội soi cắt chỏm nang tuyến thượng thận Lần 7,000,000 4,596,000 2,404,000
708 Nội soi ổ bụng chẩn đoán Lần 5,500,000 1,596,600 3,903,400
709 Nội soi nong niệu quản hẹp Lần 3,500,000 950,500 2,549,500
710 Chăm sóc đặc biệt Lần 500,000
711 Đo khúc xạ máy Lần 12,700 12,700
712 Chích nanh răng sữa Lần 100,000
713 Phẫu thuật chỉnh hình cuốn dưới Lần 3,000,000
714 Khâu vết thương loại 4 Lần 480,000
715 Hút đờm rãi qua nội soi Lần 100,000
716 Kỹ thuật sinh thiết da Lần 150,000
717 Tiêm truyền + theo dõi (chưa tính thuốc và dây truyền)/1 chai dung dịch – BN ngoại trú Lần 50,000
718 Nội soi lấy dị vật tai gây mê Lần 1,000,000
719 Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động Lần 5,204,600
720 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay Lần 4,000,000
721 Phẫu thuật lọai 2B ( Chưa tính vật tư thay thế , tiêu hao đặc biệt  nếu có) Lần 3,500,000
722 Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt dây thanh và sụn phễu một bên Lần 4,936,000
723 Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp Lần 5,204,600
724 Chăm sóc rốn sơ sinh Lần 50,000
725 Giảm đau morphine tủy sống (bao gồm thuốc) Lần 1,000,000
726 Răng cố định sứ Alumina/1 răng Lần 3,000,000
727 Lưới thép thường/1 hàm Lần 100,000
728 Tẩy trắng bằng thuốc Opalescence (Hai hàm) Lần 2,000,000
729 Làm thuốc sản phụ Lần 15,000
730 Cắt cuốn mũi (bằng lase CO2) Lần 750,000
731 Đo độ sâu tiền phòng Lần 192,000
732 Cắt u họng – thanh quản bằng laser Lần 6,984,300
733 Khâu cắt lọc vết thương vành tai Lần 500,000
734 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow Lần 4,166,000
735 Chụp hợp kim thường cẩn sứ Lần 1,000,000
736 Sửa hàm giả gãy Lần 200,000
737 Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê Lần 1,328,000
738 Nạo thai chết lưu Lần 1,500,000
739 Đặt thuốc sau đốt lase cổ tử cung Lần 30,000
740 Hàm tháo lắp nhựa luộc ( 1 răng từ răng thứ 2 trở đi) Lần 200,000
741 Phẫu thuật cắt u da vùng mặt Lần 2,928,100
742 Phẫu thuật chấn thương xương gò má Lần 4,000,000
743 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay Lần 3,500,000
744 Nhổ chân răng Lần 200,000
745 Răng cố định sứ titan/ 1 răng Lần 1,800,000
746 Cố định răng lung lay do chấn chương 1 hoặc 2 răng Lần 500,000
747 Gây mê làm thủ thuật Lần 1,000,000
748 Phẫu thuật nhổ răng ngầm Lần 2,000,000
749 Gây mê nội soi đại trực tràng ( chưa bao gồm tiền nội soi) Lần 690,000
750 Nhổ răng khôn lệch ( Có khâu,không mở xương) Lần 1,000,000
751 Phẫu thuật cắt lợi điều trị túi quanh răng Lần 200,000
752 Phá thai khó tuổi thai đến hết 11 tuần bằng phương pháp hút chân không Lần 1,500,000
753 Phẫu thuật cắt cụt chi Lần 4,500,000
754 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim (chưa bao gồm nẹp vít) Lần 4,000,000
755 Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón Lần 3,226,900
756 Phẫu thuật Laser điều trị Amygdale hốc mủ Lần 2,000,000
757 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt Lần 3,493,200
758 Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi Lần 4,000,000
759 Phá thai bệnh lý khó ( bệnh lý mẹ , bệnh lý thai ) Lần 2,500,000
760 Hồi sức sơ sinh ngạt sau sinh Lần 500,000
761 Chụp thép làm sẵn/ 1 răng Lần 400,000
762 Chỉnh nha tháo lắp có ốc nong/ 1 hàm Lần 1,000,000
763 Tạo hình môn vị Lần 5,000,000
764 Cắt u dây thần kinh ngoại biên Lần 2,000,000
765 Cắt bỏ vành tai thừa Lần 1,000,000
766 Nối mật ruột bên – bên Lần 6,000,000
767 Chăm sóc bệnh nhân dị ứng thuốc nặng Lần 200,000
768 Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm Lần 300,000
769 Thang đánh giá nhân cách (MMPI) Lần 50,000
770 Liên kết cố định răng lung lay bằng dây cung kim loại và Composite Lần 500,000
771 Chụp hợp kim Titanium cẩn sứ Lần 2,000,000
772 Khâu vết thương thành bụng Lần 2,396,200
773 Gắn răng bong/ 1 răng Lần 100,000
774 Cố định răng lung lay do chấn thương nhiều hơn 2 răng Lần 1,000,000
775 Giảm đau theo phương pháp PCA ( bao gồm cả thuốc ) Lần 2,000,000
776 Chọc dịch não tủy Lần 200,000
777 Đo độ dày giác mạc Lần 145,500
778 Thang đánh giá trầm cảm Beck (BDI) Lần 50,000
779 Điều trị nhạy cảm ngà bằng thuốc bôi (các loại) Lần 1,000,000
780 Tháo chụp răng giả Lần 200,000
781 Răng cố định sứ Venus Lần 4,000,000
782 khâu vết thương loại 3 Lần 360,000
783 Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng Laser CO2 Lần 399,000
784 Nhổ răng số 8 mọc ngầm có mở xương Lần 1,000,000
785 Nắn trật khớp hàm Lần 200,000
786 Chụp sứ Cercon Lần 5,000,000
787 Hút thai 4 tuần Lần 500,000
788 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản Lần 3,000,000
789 Phẫu thuật loại 1A ( Chưa tính vật tư thay thế , tiêu hao đặc biệt  nếu có) Lần 6,000,000
790 Phẫu thuật lọai 2A ( Chưa tính vật tư thay thế , tiêu hao đặc biệt  nếu có) Lần 4,000,000
791 Gây mê nội soi dạ dày (chưa bao gồm nội soi ) Lần 660,000
792 Thủ thuật loại 2 Lần 1,000,000
793 Thủ thuật loại 3 Lần 500,000
794 Kỹ thuật đặt tư thế đúng cho người bệnh liệt tủy Lần 40,000
795 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn Lần 4,142,300
796 Nạo sót rau Lần 500,000
797 Phẫu thuật dính mép trước dây thanh Lần 2,000,000
798 Phẫu thuật loại 3B ( Chưa tính vật tư thay thế , tiêu hao đặc biệt  nếu có) Lần 2,500,000
799 Phẫu thuật vi phẫu chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản Lần 4,000,000
800 Phẫu thuật vi phẫu chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản kèm ghép sụn sườn Lần 3,180,600
801 Chọc hút dịch do máu tụ sau mổ Lần 300,000
802 Răng thép bọc nhựa giả sứ/ 1 răng Lần 500,000
803 Giảm đau ngoài màng cứng ( Không bao gồm thuốc và catheter) Lần 2,000,000
804 Sinh thiết u hạ họng Lần 500,000
805 Phục hồi thân răng có sử dụng pin ngà Lần 480,000
806 Nắn chỉnh răng lạc chỗ sử dụng khí cụ cố định Lần 10,000,000
807 Nắn chỉnh răng bằng khí cụ cố định khớp cắn loại 1 Lần 25,000,000
808 Nắn trật khớp háng Lần 700,000
809 Hút thai + Triệt sản qua đường rạch nhỏ Lần 3,191,500
810 Khâu vết thương phần mềm sâu dài<5cm (RHM) ( 133.000) Lần 133,000
811 Tháo chụp 1 răng Lần 100,000
812 Hồi sức chống sốc Lần 500,000
813 Cắt u xương ống tai ngoài Lần 3,000,000
814 Sinh thiết móng Lần 377,000
815 Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube Lần 885,800
816 Chụp sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên Implant Lần 2,000,000
817 Hàm khung Titanium Lần 2,000,000
818 Máng điều trị đau khớp thái dương hàm Lần 2,000,000
819 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite Lần 280,500
820 Nhổ răng khó có mở xương hoặc chia chân Lần 500,000
821 Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp Lần 245,500
822 Phẫu thuật Laser cắt u nang lành tính đáy lưỡi, hạ họng, màn hầu, Amygdale Lần 7,121,000
823 Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi Lần 3,433,300
824 Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động Lần 5,204,600
825 Phẫu thuật tiệt căn xương chũm Lần 5,177,000
826 Kỹ thuật sử dụng và điều khiển xe lăn Lần 29,000
827 Cắt bỏ chắp có bọc Lần 75,000
828 Cắt u lành tính dây thanh Lần 3,000,000
829 Chỉnh nha tháo lắp không có ốc nong/ 1 hàm Lần 1,000,000
830 Chỉnh nha tháo lắp có ốc nong khó / 1 hàm Lần 1,500,000
831 Đốt điện cao tần Lần 3,000,000
832 Cắt dây chằng, gỡ dính ruột Lần 4,000,000
833 Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê) Lần 1,000,000
834 Chụp tủy bằng Hydroxit canxi Lần 308,000
835 Lấy tủy buồng răng vĩnh viễn Lần 400,000
836 Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định Quad-Helix Lần 3,000,000
837 Đặt ống dẫn lưu khoang MP Lần 580,000
838 Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp Lần 1,595,000
839 Rửa màng bụng cấp cứu Lần 463,500
840 Điều trị nhạy cảm ngà bằng máng với thuốc chống ê buốt Lần 1,000,000
841 Phẫu thuật cắt nang do răng/ không do răng xương hàm Lần 3,000,000
842 Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng Lần 4,000,000
843 Khâu vết thương loại 2 Lần 240,000
844 Điều trị sẩn cục bằng Laser CO2 Lần 399,000
845 Theo dõi bệnh nhân bằng Monitor ( dưới 24 giờ) Lần 200,000
846 Hàn răng không sang chấn với Glasslonomer Cement Lần 200,000
847 Lấy dị vật trong mũi không gây mê Lần 200,000
848 Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt Lần 3,000,000
849 Phẫu thuật vá da dày > 1 cm2 Lần 4,000,000
850 Điều trị bằng dòng điện một chiều đều Lần 48,900
851 Phụ thu tập phục hồi chức năng tại giường (đã trừ BH) Lần 55,000
852 Cắt u lành tính thanh quản Lần 3,000,000
853 Bóc u vú 1 bên Lần 1,000,000
854 Răng cố định sứ Jelenco Au-Pt/1 răng Lần 6,000,000
855 Bẻ cuốn mũi Lần 500,000
856 Chăm sóc người bệnh Pemphigus nặng Lần 200,000
857 Chăm sóc đặc biệt Lần 300,000
858 Chọc xoang Lần 300,000
859 Cắt u mạc treo không cắt ruột Lần 6,000,000
860 Chụp sứ toàn phần Lần 4,000,000
861 Siêu âm A/B Lần 55,000
862 Mở sào bào thượng nhĩ – vá nhĩ Lần 4,000,000
863 Inlay/Onlay sứ toàn phần Lần 4,000,000
864 Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định nong nhanh Lần 5,000,000
865 Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ cố định Lần 5,000,000
866 Rút meche, rút merocel hốc mũi Lần 100,000
867 Trắc nghiệm WAIS Lần 50,000
868 Nắn chỉnh răng ngầm Lần 10,000,000
869 Vận động trị liệu hô hấp Lần 32,900
870 Chụp nhựa Lần 100,000
871 Cắt lợi di động để làm hàm giả Lần 400,000
872 Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụng Lần 4,500,000 1,596,600 2,903,400
873 Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) Lần 64,300 64,300
874 Gây mê nội soi dạ dày, đại tràng (chưa bao gồm nội soi) Lần 1,100,000
875 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi Lần 8,500,000 6,375,900 2,124,100
876 Nội soi cắt u niệu đạo, van niệu đạo Lần 4,500,000 1,596,600 2,903,400
877 Nội soi thận ống mềm tán sỏi thận Lần 6,500,000 4,343,300 2,156,700
878 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần Lần 1,000,000 352,300 647,700
879 Nội soi tán sỏi niệu đạo Lần 4,500,000 1,596,600 2,903,400
880 Nhổ răng vĩnh viễn Lần 239,500 239,500
881 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần Lần 1,000,000 199,700 800,300
882 Sơ cứu vết thương do bỏng (Bao gồm cả thuốc, chưa tính gạc đắp) Lần 150,000
883 Tiêm truyền bằng bơm điện + theo dõi / 1 giờ (tính từ giờ thứ 6 trở đi) Giờ 10,000
884 Chốt cùi đúc kim loại Lần 500,000
885 Răng cố định sứ loại thường/ 1 răng Lần 900,000
886 Chích áp xe lợi Lần 100,000
887 Đốt họng bằng khí CO2( áp lạnh) Lần 130,000
888 Mổ nang chân răng 1 hoặc 2 răng Lần 1,000,000
889 Đặt thuốc (Chưa có tiền thuốc)/ lần Lần 20,000
890 Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa Lần 8,104,200
891 Phẫu thuật cắt u lưỡi (phần lưỡi di động) Lần 3,500,000
892 Phẫu thuật vùng đỉnh xương đá Lần 4,330,000
893 Theo dõi bệnh nhân bằng Monitor ( dưới 5 giờ) Lần 50,000
894 Bóc sợi giác mạc Lần 82,100
895 Kiểm soát tử cung Lần 500,000
896 Chỉnh nha cố định loại I / 1 hàm Lần 10,000,000
897 Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng Lần 4,000,000
898 Mở sào bào Lần 4,000,000
899 Điều trị tủy răng ngoài miệng (răng bị bật, nhổ) Lần 500,000
900 Veneer Composite gián tiếp Lần 1,000,000
901 Thêm móc cho hàm giả tháo lắp Lần 200,000
902 Phẫu thuật cắt polyp mũi bằng Laser Lần 2,500,000
903 Phẫu thuật mổ u nang sàn mũi Lần 2,500,000
904 Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng Lần 7,920,000
905 Tán sỏi qua da bằng sóng laser Lần 6,500,000
906 Nội soi cắt polyp cổ bàng quang Lần 4,500,000 1,596,600 2,903,400
907 Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ Lần 500,000
908 Cắt Amidan gây tê Lần 2,500,000
909 Hút đờm rãi qua ống nội khí quản Lần 100,000
910 Làm thuốc âm đạo Lần 20,000
911 Cắt u thành họng Lần 3,000,000
912 Thang đánh giá hưng cảm Young Lần 50,000
913 Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu Lần 885,800
914 Phục hồi thân răng có sử dụng chốt chân răng bằng các vật liệu khác nhau Lần 480,000
915 Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa dẻo Lần 1,000,000
916 Nắn chỉnh răng bằng hàm tháo lắp Lần 3,000,000
917 Điều trị đóng cuống răng bằng MTA Lần 493,500
918 Đặt ống thông khí màng nhĩ (gây tê) Lần 600,000
919 Test thử cảm giác giác mạc Lần 42,100
920 Phá thai >12 tuần Lần 4,000,000
921 Khí dung thuốc giãn phế quản Lần 27,500 27,500
922 Đặt sonde hậu môn sơ sinh Lần 92,400 92,400
923 Thận nhân tạo cấp cứu Lần 3,000,000 1,607,000 1,393,000
924 Đo độ lác Lần 68,600
925 Nội soi xẻ cổ bàng quang điều trị xơ cứng cổ bàng quang Lần 5,000,000 2,434,500 2,565,500
926 Khâu tử cung do nạo thủng Lần 3,500,000 3,054,800 445,200
927 Tập với ròng rọc Lần 14,700 14,700
928 Bóc tách u nhỏ ( Bao gồm thuốc gây tê) Lần 300,000
929 Nền hàm bán phần hàm nhựa dẻo /1 hàm Lần 1,000,000
930 Chụp sứ tital Lần 1,800,000
931 Phẫu thuật nạo túi lợi Lần 200,000
932 Bấm sinh thiết vòm họng Lần 100,000
933 Tháo dụng cụ tử cung đơn giản Lần 100,000
934 Phẫu thuật chấn thương xoang trán Lần 5,298,000
935 Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp Lần 4,000,000
936 Phẫu thuật loại 1B ( Chưa tính vật tư thay thế , tiêu hao đặc biệt  nếu có) Lần 5,000,000
937 Bóc u nhầy vùng môi Lần 500,000
938 Phẫu thuật vi phẫu tai (vá màng nhĩ, giảm áp dây thần kinh 7, cấy ốc tai…) Lần 7,000,000
939 Hàn composite cổ răng Lần 337,000
940 Phẫu thuật nạo sàng hàm Lần 2,500,000
941 Phẫu thuật mở hòm nhĩ kiểm tra/ lấy dị vật Lần 4,000,000
942 Đặt dụng cụ tránh thai (Bao gồm vòng tránh thai) Lần 500,000
943 Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp Lần 1,000,000
944 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay Lần 4,000,000
945 Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) Lần 3,226,900
946 Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới Lần 4,000,000
947 Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt sẹo sau cắt thanh quản Lần 4,000,000
948 Theo dõi bệnh nhân bằng Monitor ( dưới 12 giờ) Lần 100,000
949 khâu vết thương đơn giản Lần 120,000
950 Khâu vết thương loại 1 Lần 180,000
951 Nhổ răng khó Lần 203,000
952 Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai Lần 771,000
953 Phá thai dưới 11 tuần bằng phương pháp hút chân không Lần 1,000,000
954 Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi Lần 3,638,600
955 Phẫu thuật viêm sụn vành tai Lần 1,000,000
956 Chỉnh nha hàm Trainer/ 2 hàm Lần 1,000,000
957 Bóng bóp Lần 200,000
958 Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay Lần 6,000,000
959 Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Laser CO2 Lần 399,000
960 Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim Lần 1,600,000
961 Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường Lần 700,000
962 Làm dài thân răng lâm sàng sử dụng khí cụ cố định Lần 1,000,000
963 Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê) Lần 500,000
964 Nâng xương chính mũi Lần 2,672,000
965 Gỡ dính sau mổ lại Lần 4,000,000
966 Lấy dị vật trực tràng Lần 5,000,000
967 Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ Lần 3,191,500
968 Phá thai bệnh lý (bệnh lý mẹ, bệnh lý thai) Lần 1,500,000
969 Phương pháp Proetz Lần 100,000
970 Trắc nghiệm WICS Lần 50,000
971 Mở thông bàng quang trên xương mu Lần 405,500
972 Lên răng sứ /1 răng Lần 400,000
973 Tái tạo cùi cấy chốt/ 1 răng Lần 200,000
974 Nạo VA gây tê Lần 500,000
975 Thủ thuật loại 1B Lần 1,500,000
976 Hàm khung 1 hàm ( thường) Lần 1,000,000
977 Khâu cắt lọc vết thương mi Lần 880,000
978 Cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản Lần 4,500,000
979 Khoan xoang trán Lần 3,000,000
980 Thang đánh giá mức độ sử dụng rượu (Audit ) Lần 50,000
981 Thang đánh giá hội chứng cai rượu CIWA Lần 50,000
982 Cùi đúc Titanium Lần 1,000,000
983 Phục hồi thân răng sữa bằng chụp thép làm sẵn Lần 280,000
984 Điều trị chống ê buốt bằng đeo máng Lần 1,000,000
985 Mở rộng lỗ sáo Lần 1,509,500
986 Hàm tháo lắp nhựa luộc ( 1 răng đầu tiên) Lần 400,000
987 Bơm rửa lệ đạo Lần 50,000
988 Bóc giả mạc Lần 99,400
989 Đốt lase CO2 u hắc tố Lần 150,000
990 Nắn trật khớp vai Lần 500,000
991 Đệm hàm /1 hàm Lần 100,000
992 Thủ thuật loại 1A Lần 2,000,000
993 Phẫu thuật cắt u nang răng sinh/u nang sàn mũi Lần 2,500,000
994 Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má Lần 2,000,000
995 Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD) Lần 4,000,000
996 Tiêm truyền bằng bơm điện+theo dõi ( trẻ sơ sinh) Giờ 100,000
997 Chỉnh nha cố định sứ thẩm mĩ / 2 hàm Lần 30,000,000
998 Chọc hút tuyến giáp Lần 250,000
999 Chăn dạ Lần 150,000
1000 Sinh thiết u họng miệng Lần 200,000 138,500 61,500
1001 Phẫu thuật điều trị vết thương mạch đốt sống Lần 4,612,000
1002 Phẫu thuật Frey – Beger điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn Lần 4,955,100
1003 Cắt tá tràng bảo tồn đầu tụy Lần 5,100,100 5,100,100
1004 Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại tràng – ống hậu môn Lần 4,941,100 4,941,100
1005 Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II Lần 3,302,900 3,302,900
1006 Phẫu thuật điều trị liệt thần kinh giữa và thần kinh trụ Lần 3,320,600 3,320,600
1007 Cắt đoạn trực tràng, cơ thắt trong bảo tồn cơ thắt ngoài đường tầng sinh môn Lần 4,941,100 4,941,100
1008 Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch liền Lần 3,720,600 3,720,600
1009 Cắt nhiều đoạn ruột non Lần 6,000,000 5,100,100 899,900
1010 Cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo Lần 4,941,100 4,941,100
1011 Cắt lại dạ dày Lần 8,208,300 8,208,300
1012 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, nội soi tán sỏi đường mật Lần 6,000,000 4,970,100 1,029,900
1013 Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay Lần 5,204,600 5,204,600
1014 Nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng Lần 4,870,100 4,870,100
1015 Cắt ngã ba đường mật hoặc ống gan phải ống gan trái Lần 4,870,100 4,870,100
1016 Cắt toàn bộ dạ dày Lần 8,208,300 8,208,300
1017 Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng Lần 4,886,100 4,886,100
1018 Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn Lần 3,302,900 3,302,900
1019 Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II) Lần 3,302,900 3,302,900
1020 Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì Lần 3,302,900 3,302,900
1021 Phẫu thuật kết hợp xương gãy Pilon Lần 4,102,500 4,102,500
1022 Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại trực tràng thấp Lần 4,941,100 4,941,100
1023 Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược Lần 9,100,000 8,625,200 474,800
1024 Phẫu thuật tạo hình cứng khớp cổ tay sau chấn thương Lần 2,500,000 2,275,900 224,100
1025 Cắt đường mật ngoài gan Lần 4,870,100 4,870,100
1026 Cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non – trực tràng Lần 4,941,100 4,941,100
1027 Phẫu thuật thắt tĩnh mạch tinh trên bụng Lần 3,000,000
1028 Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ Lần 7,000,000 5,503,300 1,496,700
1029 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung Lần 7,000,000 5,503,300 1,496,700
1030 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ – hỗng tràng Lần 6,500,000 4,281,900 2,218,100
1031 Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa Lần 5,500,000 2,818,700 2,681,300
1032 Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan Lần 5,000,000 2,434,500 2,565,500
1033 Phẫu thuật nội soi cắt nang gan Lần 5,000,000 2,434,500 2,565,500
1034 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung Lần 7,000,000 5,437,300 1,562,700
1035 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn tá tràng Lần 7,000,000 4,663,800 2,336,200
1036 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt Lần 6,500,000 4,302,500 2,197,500
1037 Phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dày (Intraluminal Lap Surgery) Lần 5,000,000 2,913,900 2,086,100
1038 Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành Lần 5,000,000 2,434,500 2,565,500
1039 Phẫu thuật nội soi cố định dạ dày Lần 5,000,000 2,434,500 2,565,500
1040 Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung Lần 4,000,000 3,939,300 60,700
1041 Nối gân duỗi Lần 3,302,900 3,302,900
1042 Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay Lần 3,302,900 3,302,900
1043 Phẫu thuật gỡ dính thần kinh Lần 3,011,900 3,011,900
1044 Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay Lần 3,011,900 3,011,900
1045 Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản Lần 4,500,000 1,345,000 3,155,000
1046 Cắt đoạn dạ dày Lần 8,000,000 8,000,000
1047 Cắt túi mật Lần 6,000,000 4,993,100 1,006,900
1048 Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann Lần 4,941,100 4,941,100
1049 Cắt lách do chấn thương Lần 6,000,000 4,943,100 1,056,900
1050 Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay Lần 4,102,500 4,102,500
1051 Phẫu thuật nội soi nối dạ dày – hỗng tràng Lần 7,000,000 4,663,800 2,336,200
1052 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp Lần 7,000,000 4,663,800 2,336,200
1053 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 1 bên Lần 7,000,000 4,596,000 2,404,000
1054 Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản Lần 6,500,000 4,497,100 2,002,900
1055 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật Lần 6,500,000 4,281,900 2,218,100
1056 Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra da Lần 5,500,000 2,745,200 2,754,800
1057 Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng Lần 5,500,000 2,818,700 2,681,300
1058 Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật Lần 5,500,000 2,745,200 2,754,800
1059 Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở Lần 5,000,000 2,913,900 2,086,100
1060 Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung Lần 8,000,000 6,548,300 1,451,700
1061 Nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser Lần 5,000,000 2,434,500 2,565,500
1062 Phẫu thuật nội soi cắt eo thận móng ngựa Lần 7,000,000 4,781,900 2,218,100
1063 Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X chọn lọc Lần 6,000,000 3,663,800 2,336,200
1064 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản Lần 7,500,000 5,503,300 1,996,700
1065 Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da Lần 5,000,000 2,434,500 2,565,500
1066 Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách Lần 5,000,000 2,434,500 2,565,500
1067 Phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng – đại tràng ngang Lần 7,000,000 4,663,800 2,336,200
1068 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 2 bên Lần 7,000,000 4,596,000 2,404,000
1069 Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày Lần 8,000,000 5,597,800 2,402,200
1070 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 1 bên Lần 7,000,000 4,596,000 2,404,000
1071 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr Lần 6,500,000 4,281,900 2,218,100
1072 Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày Lần 8,000,000 5,597,800 2,402,200
1073 Phẫu thuật nội soi cắt thân thần kinh X Lần 6,000,000 3,663,800 2,336,200
1074 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thương Lần 7,000,000 4,897,800 2,102,200
1075 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật Lần 6,000,000 3,431,900 2,568,100
1076 Phẫu thuật nội soi cắt u OMC Lần 7,000,000 5,057,900 1,942,100
1077 Phẫu thuật nội soi nối OMC – tá tràng Lần 6,000,000 3,431,900 2,568,100
1078 Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng Lần 7,000,000 4,747,100 2,252,900
1079 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo Lần 7,000,000 4,663,800 2,336,200
1080 Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ ruột non Lần 7,000,000 4,663,800 2,336,200
1081 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng trong điều trị sa trực tràng Lần 7,000,000 4,663,800 2,336,200
1082 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng – ống hậu môn Lần 7,000,000 4,663,800 2,336,200
1083 Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X siêu chọn lọc Lần 6,000,000 3,663,800 2,336,200
1084 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng Lần 7,000,000 4,663,800 2,336,200
1085 Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng Lần 6,000,000 3,663,800 2,336,200
1086 Phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường mật Lần 6,000,000 3,781,900 2,218,100
1087 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng Lần 5,500,000 2,917,900 2,582,100
1088 Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu Lần 5,000,000 2,434,500 2,565,500
1089 Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo Lần 6,000,000 3,663,800 2,336,200
1090 Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng Lần 5,000,000 2,434,500 2,565,500
1091 Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụng Lần 5,000,000 2,434,500 2,565,500
1092 Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non Lần 5,500,000 2,917,900 2,582,100
1093 Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ Lần 2,434,500 2,434,500
1094 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng Lần 5,500,000 2,815,900 2,684,100
1095 Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non Lần 7,000,000 4,663,800 2,336,200
1096 Phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần Lần 7,000,000 4,897,800 2,102,200
1097 Phẫu thuật nội soi cắt u tiền liệt tuyến triệt căn qua ổ bụng hoặc ngoài phúc mạc Lần 6,500,000 4,302,500 2,197,500
1098 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi Lần 6,000,000 3,431,900 2,568,100
1099 Phẫu thuật nội soi treo cổ bàng quang điều trị tiểu không kiểm soát Lần 5,000,000 2,913,900 2,086,100
1100 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn Lần 7,000,000 4,663,800 2,336,200
1101 Phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn một thì Lần 7,000,000 4,663,800 2,336,200
1102 Phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc Lần 7,000,000 4,596,000 2,404,000
1103 Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng) Lần 8,000,000 6,455,300 1,544,700
1104 Phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản Lần 7,000,000 4,781,900 2,218,100
1105 Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hình Lần 8,000,000 5,597,800 2,402,200
1106 Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung Lần 7,000,000 5,521,300 1,478,700
1107 Phẫu thuật nội soi cắt u thận Lần 7,000,000 4,781,900 2,218,100
1108 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng Lần 5,500,000 2,815,900 2,684,100
1109 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ thận phụ Lần 7,000,000 4,781,900 2,218,100
1110 Phẫu thuật nội soi điều trị chảy máu đường mật Lần 7,000,000 5,057,900 1,942,100
1111 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp Lần 4,000,000 2,816,900 1,183,100
1112 Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…) Lần 4,000,000 3,993,400 6,600
1113 Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ Lần 3,720,600 3,720,600
1114 Tạo hình niệu quản do phình to niệu quản Lần 3,279,000 3,279,000
1115 Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau Lần 3,302,900 3,302,900
1116 Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng Lần 5,500,000 2,815,900 2,684,100
1117 Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung Lần 7,500,000 5,503,300 1,996,700
1118 Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc Lần 7,000,000 4,781,900 2,218,100
1119 Phẫu thuật nội soi cắt thận bán phần Lần 7,000,000 4,781,900 2,218,100
1120 Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng Lần 7,000,000 4,747,100 2,252,900
1121 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel Lần 7,000,000 4,663,800 2,336,200
1122 Phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc Lần 7,000,000 4,596,000 2,404,000
1123 Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột Lần 6,500,000 4,068,200 2,431,800
1124 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kehr Lần 6,000,000 3,431,900 2,568,100
1125 Phẫu thuật nội soi mở hồi tràng ra da Lần 5,500,000 2,745,200 2,754,800
1126 Phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn Lần 5,000,000 2,913,900 2,086,100
1127 Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo Lần 5,000,000 2,434,500 2,565,500
1128 Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinh Lần 4,500,000 1,596,600 2,903,400
1129 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật…) Lần 7,600,000 4,739,300 2,860,700
1130 Phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert Lần 4,102,500 4,102,500
1131 Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc Lần 930,200 930,200
1132 Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng Lần 5,500,000 2,815,900 2,684,100
1133 Phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non – ruột non Lần 5,500,000 4,663,800 836,200
1134 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc Lần 8,000,000 5,990,300 2,009,700
1135 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ Lần 8,000,000 5,503,300 2,496,700
1136 Phẫu thuật nội soi cắt lách Lần 7,000,000 4,897,800 2,102,200
1137 Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng Lần 7,000,000 4,663,800 2,336,200
1138 Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng Lần 7,000,000 4,747,100 2,252,900
1139 Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản Lần 6,500,000 4,497,100 2,002,900
1140 Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan Lần 6,000,000 3,781,900 2,218,100
1141 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày Lần 5,500,000 3,136,900 2,363,100
1142 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản Lần 6,500,000 4,497,100 2,002,900
1143 Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay (Gãy cổ xương quay) Lần 4,102,500 4,102,500
1144 Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay Lần 4,002,600 4,002,600
1145 Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng Lần 4,000,000 3,512,900 487,100
1146 Phẫu thuật và điều trị bệnh Dupuytren Lần 3,320,600 3,320,600
1147 Cắt nang vùng sàn miệng Lần 3,078,100 3,078,100
1148 Nối nang tụy với hỗng tràng Lần 2,917,900 2,917,900
1149 Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong Lần 2,917,900 2,917,900
1150 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ Lần 7,000,000 5,503,300 1,496,700
1151 Phẫu thuật nội soi cắt thận tận gốc Lần 7,000,000 4,781,900 2,218,100
1152 Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng Lần 7,000,000 4,747,100 2,252,900
1153 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 2 bên Lần 7,000,000 4,596,000 2,404,000
1154 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa Lần 5,500,000 2,818,700 2,681,300
1155 Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột Lần 5,000,000 2,705,700 2,294,300
1156 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng Lần 5,000,000 2,434,500 2,565,500
1157 Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng Lần 4,500,000 1,596,600 2,903,400
1158 Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn Lần 8,000,000 8,000,000
1159 Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da Lần 5,887,300 5,887,300
1160 Phẫu thuật rò niệu quản – âm đạo Lần 4,886,100 4,886,100
1161 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang Lần 6,000,000 4,197,200 1,802,800
1162 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn vùng cổ xương đùi Lần 4,102,500 4,102,500
1163 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân Lần 4,102,500 4,102,500
1164 Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay Lần 3,302,900 3,302,900
1165 Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay Lần 3,500,000 3,302,900 197,100
1166 Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille Lần 3,302,900 3,302,900
1167 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm Lần 1,500,000 771,000 729,000
1168 Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang Lần 4,000,000 3,433,300 566,700
1169 Nối nang tụy với tá tràng Lần 2,917,900 2,917,900
1170 Nối nang tụy với dạ dày Lần 2,917,900 2,917,900
1171 Cắt toàn bộ mạc treo trực tràng Lần 4,000,000 2,705,700 1,294,300
1172 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang Lần 8,000,000 5,503,300 2,496,700
1173 Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ Lần 7,000,000 5,503,300 1,496,700
1174 Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng Lần 7,000,000 4,747,100 2,252,900
1175 Phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo Lần 7,000,000 4,663,800 2,336,200
1176 Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc Lần 7,000,000 4,596,000 2,404,000
1177 Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa Lần 5,500,000 3,136,900 2,363,100
1178 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng Lần 5,500,000 2,818,700 2,681,300
1179 Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn Lần 5,000,000 2,434,500 2,565,500
1180 Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn trong ổ bụng Lần 4,500,000 1,596,600 2,903,400
1181 Phẫu thuật nội soi cắt xơ hẹp niệu đạo Lần 4,500,000 1,596,600 2,903,400
1182 Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp Lần 2,816,900 2,816,900
1183 Cắt màng ngăn tá tràng Lần 5,000,000 2,705,700 2,294,300
1184 Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn – cổ tay Lần 3,500,000 3,302,900 197,100
1185 Mở khí quản cấp cứu Lần 759,800 759,800
1186 Khâu vùi túi thừa tá tràng Lần 5,000,000 2,815,900 2,184,100
1187 Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue) Lần 6,000,000 5,100,100 899,900
1188 Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới Lần 4,002,600 4,002,600
1189 Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay Lần 4,002,600 4,002,600
1190 Cắt u máu vùng đầu mặt cổ Lần 3,488,600 3,488,600
1191 Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè Lần 3,302,900 3,302,900
1192 Phẫu thuật chuyển gân chi (Chuyển gân chày sau, chày trước, cơ mác bên dài) Lần 3,320,600 3,320,600
1193 Khâu vết thương lách Lần 6,000,000 3,433,300 2,566,700
1194 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng Lần 5,500,000 2,815,900 2,684,100
1195 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn Lần 7,500,000 5,503,300 1,996,700
1196 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang Lần 7,500,000 5,030,900 2,469,100
1197 Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc Lần 7,000,000 4,596,000 2,404,000
1198 Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột Lần 6,500,000 4,068,200 2,431,800
1199 Phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo Lần 5,000,000 2,434,500 2,565,500
1200 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp – xe gan Lần 5,000,000 2,434,500 2,565,500
1201 Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận Lần 1,920,900 1,920,900
1202 Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai Lần 6,000,000 4,849,400 1,150,600
1203 Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch xương Lần 4,102,500 4,102,500
1204 Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi Lần 3,302,900 3,302,900
1205 Phẫu thuật gỡ dính gân gấp Lần 3,011,900 3,011,900
1206 Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn Lần 3,000,000 2,816,900 183,100
1207 Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay Lần 2,698,800 2,698,800
1208 Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da Lần 1,920,900 1,920,900
1209 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng Lần 5,500,000 2,815,900 2,684,100
1210 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non Lần 7,000,000 4,663,800 2,336,200
1211 Phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng – đại tràng Lần 7,000,000 4,663,800 2,336,200
1212 Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng Lần 5,000,000 2,705,700 2,294,300
1213 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên Lần 6,800,000 3,376,200 3,423,800
1214 Phẫu thuật nội soi Điều trị Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì) Lần 7,000,000 4,663,800 2,336,200
1215 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo Lần 6,000,000 3,663,800 2,336,200
1216 Phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành Lần 5,000,000 2,434,500 2,565,500
1217 Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ bụng (TAPP) Lần 5,000,000 2,434,500 2,565,500
1218 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non Lần 5,000,000 2,434,500 2,565,500
1219 Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng Lần 4,500,000 1,596,600 2,903,400
1220 Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi Lần 4,102,500 4,102,500
1221 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng Lần 5,000,000 4,157,300 842,700
1222 Phẫu thuật gỡ dính khớp gối Lần 3,011,900 3,011,900
1223 Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu Lần 2,917,900 2,917,900
1224 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm Lần 1,208,800 1,208,800
1225 Phẫu thuật Mercadier điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn Lần 2,917,900 2,917,900
1226 Phẫu thuật Puestow – Gillesby Lần 4,955,100 4,955,100
1227 Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài Lần 4,941,100 4,941,100
1228 Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann Lần 4,941,100 4,941,100
1229 Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu Lần 6,000,000 5,530,400 469,600
1230 Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại Lần 4,569,100 4,569,100
1231 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót Lần 4,102,500 4,102,500
1232 Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung Lần 6,000,000 5,206,200 793,800
1233 Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang Lần 6,140,200 6,140,200
1234 Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân Lần 4,324,900 4,324,900
1235 Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông Lần 6,000,000 5,100,100 899,900
1236 Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V Lần 3,302,900 3,302,900
1237 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa Lần 4,721,300 4,721,300
1238 Phẫu thuật vết thương bàn tay Lần 2,396,200 2,396,200
1239 Phẫu thuật Crossen Lần 6,000,000 4,444,300 1,555,700
1240 Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên Lần 4,324,900 4,324,900
1241 Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng Lần 5,500,000 4,308,300 1,191,700
1242 Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay Lần 4,102,500 4,102,500
1243 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân Lần 4,102,500 4,102,500
1244 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát Lần 4,000,000 3,512,900 487,100
1245 Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng Lần 7,000,000 4,663,800 2,336,200
1246 Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận Lần 6,500,000 4,497,100 2,002,900
1247 Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận Lần 6,500,000 4,497,100 2,002,900
1248 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr Lần 6,000,000 3,781,900 2,218,100
1249 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng Lần 6,000,000 3,663,800 2,336,200
1250 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày Lần 5,500,000 3,136,900 2,363,100
1251 Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày Lần 5,500,000 2,745,200 2,754,800
1252 Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong can thiệp nội soi ống mềm Lần 5,000,000 2,913,900 2,086,100
1253 Phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thận Lần 5,000,000 2,434,500 2,565,500
1254 Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc mạc (TEP) Lần 5,000,000 2,434,500 2,565,500
1255 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư Lần 5,000,000 2,434,500 2,565,500
1256 Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ Lần 2,833,400 2,833,400
1257 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật Lần 6,000,000 4,970,100 1,029,900
1258 Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu Lần 4,324,900 4,324,900
1259 Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay Lần 4,102,500 4,102,500
1260 Phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn Lần 3,993,400 3,993,400
1261 Phẫu thuật U máu Lần 3,311,900 3,311,900
1262 Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh trụ Lần 3,320,600 3,320,600
1263 Cắm niệu quản bàng quang Lần 3,433,300 3,433,300
1264 Phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng Lần 3,000,000 2,705,700
1265 Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng Lần 6,000,000 3,993,400 2,006,600
1266 Nối niệu quản – đài thận Lần 5,500,000 3,279,000 2,221,000
1267 Phẫu thuật tổn thương gân Achille Lần 3,302,900 3,302,900
1268 Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn – ngón tay Lần 3,302,900 3,302,900
1269 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim Lần 4,000,000 3,197,900 802,100
1270 Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm Lần 2,650,000 521,000 2,129,000
1271 Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang Lần 4,621,100 4,621,100
1272 Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang Lần 4,569,100 4,569,100
1273 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối Lần 5,500,000 4,308,300 1,191,700
1274 Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác Lần 4,000,000 3,512,900 487,100
1275 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu Lần 4,000,000 3,197,900 802,100
1276 Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…) Lần 2,698,800 2,698,800
1277 Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt Lần 2,497,500 2,497,500
1278 Phẫu thuật sửa trục điều trị lệch trục sau gãy đầu dưới xương quay Lần 4,102,500 4,102,500
1279 Phẫu thuật sửa trục chi (kết hợp xương bằng nẹp vis, Champon, Kim K.Wire) Lần 4,102,500 4,102,500
1280 Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi Lần 3,011,900 3,011,900
1281 Dẫn lưu nang tụy Lần 2,917,900 2,917,900
1282 Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh giữa Lần 3,320,600 3,320,600
1283 Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) Lần 2,500,000 1,202,600 1,297,400
1284 Nối mật ruột tận – bên Lần 4,870,100 4,870,100
1285 Phẫu thuật Patington – Rochelle điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn Lần 4,870,100 4,870,100
1286 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần Lần 5,000,000 4,308,300 691,700
1287 Nạo vét hạch D2 Lần 4,287,100 4,287,100
1288 Cắt nối niệu quản Lần 3,279,000 3,279,000
1289 Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp Lần 3,500,000 3,302,900 197,100
1290 Cắt u mi cả bề dày không vá Lần 812,100 812,100
1291 Cắt lách bán phần Lần 4,943,100 4,943,100
1292 Cắt đoạn đại tràng nối ngay Lần 6,000,000 4,941,100 1,058,900
1293 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng Lần 6,000,000 4,721,300 1,278,700
1294 Phẫu thuật Tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền Lần 3,302,900 3,302,900
1295 Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi Lần 3,302,900 3,302,900
1296 Dẫn lưu áp xe gan Lần 6,000,000 3,142,500 2,857,500
1297 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng chỉ thép Lần 4,000,000 3,197,900 802,100
1298 Phẫu thuật mở cạnh mũi Lần 5,244,100 5,244,100
1299 Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang Lần 6,000,000 5,530,400 469,600
1300 Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng Lần 6,000,000 4,941,100 1,058,900
1301 Cắt đoạn trực tràng nối ngay Lần 6,000,000 4,941,100 1,058,900
1302 Cắt thận đơn thuần Lần 4,703,100 4,703,100
1303 Lấy sỏi bể thận ngoài xoang Lần 4,569,100 4,569,100
1304 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp Lần 6,600,000 4,395,200 2,204,800
1305 Phẫu thuật kết hợp xương gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương Lần 4,102,500 4,102,500
1306 Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu Lần 4,102,500 4,102,500
1307 Phẫu thuật Manchester Lần 5,500,000 4,113,300 1,386,700
1308 Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi Lần 3,500,000 3,302,900 197,100
1309 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên Lần 5,600,000 3,376,200 2,223,800
1310 Cắt u tá tràng Lần 5,000,000 2,815,900 2,184,100
1311 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết…) Lần 6,100,000 4,739,300 1,360,700
1312 Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay [găm kim] Lần 4,324,900 4,324,900
1313 Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia Lần 4,102,500 4,102,500
1314 Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân Lần 4,102,500 4,102,500
1315 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày Lần 4,102,500 4,102,500
1316 Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động Lần 7,392,200 7,392,200
1317 Cắt u mạc treo ruột Lần 6,000,000 5,141,100 858,900
1318 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn Lần 5,500,000 4,308,300 1,191,700
1319 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối Lần 4,102,500 4,102,500
1320 Phẫu thuật làm cứng khớp gối Lần 4,002,600 4,002,600
1321 Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh quay Lần 3,320,600 3,320,600
1322 Phẫu thuật cứng gối theo phương pháp JUDET Lần 3,011,900 3,011,900
1323 Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên Lần 2,698,800 2,698,800
1324 Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu Lần 1,920,900 1,920,900
1325 Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay Lần 3,011,900
1326 Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu Lần 3,302,900
1327 Phẫu thuật Frey điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn Lần 4,870,100
1328 Phẫu thuật đóng cứng khớp khác Lần 4,002,600
1329 Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương mạch máu chi Lần 3,433,300
1330 Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu Lần 6,731,000
1331 Nội soi bàng quang tán sỏi Lần 4,000,000 1,345,000 2,655,000
1332 Dẫn lưu bể thận tối thiểu Lần 1,920,900 1,920,900
1333 Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương Lần 3,000,000 1,857,900 1,142,100
1334 Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây) Lần 3,405,300 3,405,300
1335 Cắt các u lành tuyến giáp Lần 2,500,000 2,140,700 359,300
1336 Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn Lần 5,000,000 1,754,800 3,245,200
1337 Dẫn lưu áp xe ruột thừa Lần 5,000,000 3,142,500 1,857,500
1338 Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay Lần 4,324,900 4,324,900
1339 Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản Lần 4,000,000 2,816,900 1,183,100
1340 Các phẫu thuật ruột thừa khác Lần 4,000,000 2,815,900 1,184,100
1341 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm Lần 771,000 771,000
1342 Cắt các u lành vùng cổ Lần 2,928,100 2,928,100
1343 Nối tắt ruột non – ruột non Lần 6,000,000 4,764,100 1,235,900
1344 Cắt ruột thừa đơn thuần Lần 4,000,000 2,815,900 1,184,100
1345 Phẫu thuật mộng đơn thuần Lần 1,200,000 960,200 239,800
1346 Phẫu thuật Lefort Lần 5,500,000 3,055,800 2,444,200
1347 Khoét chóp cổ tử cung Lần 3,019,800 3,019,800
1348 Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa Lần 5,500,000 3,596,900 1,903,100
1349 Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo Lần 4,000,000 2,932,800 1,067,200
1350 Tháo xoắn ruột non Lần 3,000,000 2,705,700 294,300
1351 Nối gân gấp Lần 4,000,000 3,302,900 697,100
1352 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng Lần 4,000,000 3,217,800 782,200
1353 Phẫu thuật mở xoang hàm Lần 3,000,000 1,646,800 1,353,200
1354 Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít Lần 4,102,500 4,102,500
1355 Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp Lần 4,000,000 3,620,900 379,100
1356 Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép) Lần 4,324,900 4,324,900
1357 Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi Lần 3,226,900 3,226,900
1358 Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay Lần 2,698,800 2,698,800
1359 Cắt bỏ u mạc nối lớn Lần 6,000,000 5,141,100 858,900
1360 Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ Lần 2,698,800 2,698,800
1361 Mở thông túi mật Lần 4,000,000 2,396,200 1,603,800
1362 Dẫn lưu áp xe khoang Retzius Lần 1,920,900 1,920,900
1363 Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung Lần 6,000,000 3,594,800 2,405,200
1364 Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng Lần 4,000,000 2,815,900 1,184,100
1365 Lấy sỏi bàng quang Lần 5,000,000 4,569,100 430,900
1366 Khâu phục hồi bờ mi Lần 813,600 813,600
1367 Cắt các u nang giáp móng Lần 2,500,000 2,289,300 210,700
1368 Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm) Lần 3,311,900 3,311,900
1369 Khâu cầm máu ổ loét dạ dày Lần 5,000,000 3,993,400 1,006,600
1370 Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản Lần 2,500,000 852,900 1,647,100
1371 Cắt u lành dương vật Lần 2,396,200 2,396,200
1372 Nạo vét hạch D1 Lần 4,287,100 4,287,100
1373 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung Lần 4,000,000 3,628,800 371,200
1374 Phẫu thuật tháo khớp chi Lần 3,994,900 3,994,900
1375 Lấy sỏi niệu quản đơn thuần Lần 5,000,000 4,569,100 430,900
1376 Nối tắt ruột non – đại tràng hoặc trực tràng Lần 6,000,000 4,764,100 1,235,900
1377 Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ Lần 4,000,000 2,816,900 1,183,100
1378 Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm Lần 2,140,700 2,140,700
1379 Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi Lần 2,500,000 1,925,900 574,100
1380 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối…) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học Lần 1,500,000 930,200 569,800
1381 Phẫu thuật điều trị u dưới móng Lần 893,600 893,600
1382 Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non Lần 5,000,000 3,993,400 1,006,600
1383 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice Lần 4,000,000 3,512,900 487,100
1384 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein Lần 4,000,000 3,512,900 487,100
1385 Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi Lần 4,000,000 3,512,900 487,100
1386 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ Lần 4,465,000 3,217,800 1,247,200
1387 Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ Lần 2,490,900 2,490,900
1388 Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo Lần 1,920,900 1,920,900
1389 Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng Lần 5,000,000 3,993,400 1,006,600
1390 Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên Lần 3,302,900 3,302,900
1391 Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…) Lần 2,000,000 1,509,500 490,500
1392 Cắt mạc nối lớn Lần 6,000,000 5,141,100 858,900
1393 Phẫu thuật tháo khớp cổ tay Lần 2,396,200 2,396,200
1394 Cắt polyp mũi Lần 3,000,000 705,900 2,294,100
1395 Mở khí quản thường quy Lần 759,800 759,800
1396 Cắt cụt cổ tử cung Lần 4,000,000 3,019,800 980,200
1397 Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I Lần 3,302,900 3,302,900
1398 Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I Lần 3,302,900 3,302,900
1399 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini Lần 4,000,000 3,512,900 487,100
1400 Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa Lần 3,500,000 3,054,800 445,200
1401 Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo Lần 2,000,000 1,509,500 490,500
1402 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn Lần 3,000,000 2,501,900 498,100
1403 Cắt u nang buồng trứng Lần 4,000,000 3,217,800 782,200
1404 Cụt chấn thương cổ và bàn chân Lần 3,226,900 3,226,900
1405 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan – Morgan hoặc Ferguson) Lần 4,000,000 2,816,900 1,183,100
1406 Phẫu thuật lấy thai lần đầu Lần 4,600,000 2,604,800 1,995,200
1407 Phẫu thuật làm sạch ổ khớp Lần 3,011,900 3,011,900
1408 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ Lần 4,000,000 3,217,800 782,200
1409 Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng Lần 3,500,000 2,949,800 550,200
1410 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương Lần 2,000,000 1,857,900 142,100
1411 Phẫu thuật cắt u nang thừng tinh Lần 4,000,000
1412 Phẫu thuật lấy thai lần đầu Lần 5,600,000 2,604,800 2,995,200
1413 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ Lần 4,000,000 2,816,900 1,183,100
1414 Khâu lỗ thủng đại tràng Lần 5,000,000 3,993,400 1,006,600
1415 Tháo lồng ruột non Lần 3,000,000 2,705,700 294,300
1416 Cắt u nang buồng trứng xoắn Lần 4,000,000 3,217,800 782,200
1417 Phẫu thuật tổn thương gân chày trước Lần 3,302,900 3,302,900
1418 Phẫu thuật lấy thai lần đầu Lần 5,800,000 2,604,800 3,195,200
1419 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice Lần 4,000,000 3,512,900 487,100
1420 Điều trị tủy lại Lần 987,500 987,500
1421 Phẫu thuật mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới Lần 1,000,000
1422 Phẫu thuật cắt phanh môi Lần 1,000,000 344,200 655,800
1423 Phẫu thuật cắt phanh lưỡi Lần 344,200 344,200
1424 Cắt hẹp bao quy đầu Lần 2,000,000 1,509,500 490,500
1425 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt Lần 1,043,500 1,043,500
1426 Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng Lần 4,000,000 2,683,900 1,316,100
1427 Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome) Lần 2,000,000 1,509,500 490,500
1428 Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn DV Lần 2,000,000
1429 Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn…) sau phẫu thuật sản phụ khoa Lần 2,833,400 2,833,400
1430 Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài Lần 2,000,000 1,509,500 490,500
1431 Cắt u lợi DV Lần 1,000,000
1432 Cắt polyp cổ tử cung Lần 2,104,900 2,104,900
1433 Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ Lần 1,500,000 369,500 1,130,500
1434 Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng Lần 1,075,700 1,075,700
1435 Cắt u sùi đầu miệng sáo Lần 1,456,700 1,456,700
1436 Đặt ống thông khí màng nhĩ Lần 3,209,900 3,209,900
1437 Khâu rách cùng đồ âm đạo Lần 2,500,000 2,119,400 380,600
1438 Mở thông dạ dày Lần 3,000,000 2,683,900 316,100
1439 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới Lần 178,900 178,900
1440 Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ Lần 2,767,900 2,767,900
1441 Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt Lần 1,043,500 1,043,500
1442 Khâu da mi đơn giản Lần 897,100 897,100
1443 Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) Lần 2,000,000 1,456,700 543,300
1444 Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch Lần 4,000,000 2,816,900 1,183,100
1445 Phẫu thuật cắt phanh má Lần 344,200 344,200
1446 Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê) Lần 1,000,000 759,800 240,200
1447 Chọc hút dịch, khí trung thất Lần 300,000 162,900 137,100
1448 Đặt nội khí quản 2 nòng Lần 600,500 600,500
1449 Dẫn lưu đài bể thận qua da Lần 950,500 950,500
1450 Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận [dưới hướng dẫn siêu âm] Lần 171,900 171,900
1451 Tạo hình niệu quản bằng đoạn ruột Lần 6,374,200 6,374,200
1452 Bóc nhân xơ vú Lần 2,000,000 1,079,400 920,600
1453 Tán sỏi ngoài cơ thể lần 1 Lần 3,000,000
1454 Tán sỏi ngoài cơ thể lần 2 Lần 2,500,000
1455 Tán sỏi ngoài cơ thể lần 3 Lần 1,500,000
1456 Nội xoay thai Lần 2,500,000 1,472,000 1,028,000
1457 Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục Lần 380,100 380,100
1458 Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp Lần 400,000 248,500 151,500
1459 Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu Lần 6,906,400 6,906,400
1460 Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện) Lần 1,249,700 1,249,700
1461 Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng) Lần 880,200 880,200
1462 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement Lần 112,500 112,500
1463 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng Lần 1,500,000 1,158,500 341,500
1464 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng Lần 1,500,000 685,500 814,500
1465 Thay ống nội khí quản Lần 600,500 600,500
1466 Làm thuốc tai, mũi, thanh quản Lần 22,000 22,000
1467 Đỡ đẻ ngôi ngược (*) Lần 3,400,000 1,191,900 2,208,100
1468 Mở màng phổi tối thiểu bằng troca Lần 628,500 628,500
1469 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê [gây tê] Lần 295,500 295,500
1470 Rửa dạ dày sơ sinh Lần 152,000 152,000
1471 Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*) Lần 700,200 700,200
1472 Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant Lần 245,500 245,500
1473 Cắt chỉ đặc biệt Lần 100,000
1474 Chọc rửa khớp gối Lần 200,000
1475 Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm sơ sinh Lần 685,500 685,500
1476 Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính Lần 1,000,000 627,100 372,900
1477 Nong niệu đạo Lần 273,500 273,500
1478 Đặt catheter động mạch Lần 1,400,500 1,400,500
1479 Mở khí quản qua màng nhẫn giáp Lần 759,800 759,800
1480 Rạch áp xe mi Lần 218,500 218,500
1481 Rạch áp xe túi lệ Lần 218,500 218,500
1482 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản Lần 532,500 532,500
1483 Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim Lần 500,000 280,500 219,500
1484 Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp Lần 245,500 245,500
1485 Mở màng phổi cấp cứu Lần 628,500 628,500
1486 Bóc nang tuyến Bartholin Lần 2,500,000 1,369,400 1,130,600
1487 Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp Lần 245,500 245,500
1488 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên Lần 3,500,000 1,510,300 1,989,700
1489 Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở Lần 759,800 759,800
1490 Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da Lần 685,500 685,500
1491 Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ Lần 700,200 700,200
1492 Hút thai dưới siêu âm Lần 1,000,000
1493 Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu Lần 280,500 280,500
1494 Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất Lần 230,500 230,500
1495 Đặt nội khí quản Lần 600,500 600,500
1496 Dẫn lưu màng ngoài tim Lần 280,500 280,500
1497 Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực Lần 1,042,500 1,042,500
1498 Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng Lần 759,800 759,800
1499 Khâu vòng cổ tử cung Lần 2,000,000 582,500 1,417,500
1500 Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement Lần 245,500 245,500
1501 Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca Lần 1,096,500 1,096,500
1502 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không Lần 2,500,000 429,500 2,070,500
1503 Tiêm khớp cùng chậu Lần 160,000 104,400 55,600
1504 Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) Lần 27,500 27,500
1505 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) Lần 14,100 14,100
1506 Nắn, bó bột gãy xương gót Lần 167,000 167,000
1507 Đặt catheter lọc máu cấp cứu Lần 1,158,500 1,158,500
1508 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu Lần 1,000,000 532,400 467,600
1509 Sinh thiết hốc mũi Lần 200,000 138,500 61,500
1510 Nhét bấc mũi trước Lần 139,000 139,000
1511 Lấy dị vật hạ họng Lần 300,000 43,100 256,900
1512 Lấy dị vật kết mạc Lần 71,500 71,500
1513 Đốt họng hạt bằng nhiệt Lần 300,000 89,400 210,600
1514 Rửa cùng đồ Lần 48,300 48,300
1515 Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch cảnh trong để lọc máu Lần 1,158,500 1,158,500
1516 Chọc thăm dò màng phổi Lần 153,700 153,700
1517 Chọc hút nước tiểu trên xương mu Lần 126,700 126,700
1518 Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng Lần 200,000 153,700 46,300
1519 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite Lần 280,500 280,500
1520 Tiêm cạnh cột sống thắt lưng Lần 104,400 104,400
1521 Cắt chỉ khâu giác mạc Lần 40,300 40,300
1522 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín Lần 622,500 622,500
1523 Soi góc tiền phòng Lần 60,000 60,000
1524 Điều trị sẩn cục bằng đốt điện Lần 399,000 399,000
1525 Đo đường kính giác mạc Lần 59,600
1526 Khí dung thuốc thở máy Lần 23,000
1527 Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử – Skiascope) Lần 33,600 33,600
1528 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không Lần 1,500,000 429,500 1,070,500
1529 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết Lần 500,000 236,500 263,500
1530 Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch dưới đòn để lọc máu Lần 1,158,500 1,158,500
1531 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài Lần 70,300 70,300
1532 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn Lần 58,400 58,400
1533 Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn Lần 1,000,000 889,700 110,300
1534 Lấy dị vật âm đạo Lần 1,000,000
1535 Rút ống nội khí quản Lần 200,000
1536 Điều trị bớt sùi bằng đốt điện Lần 399,000 399,000
1537 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè Lần 300,000 167,000 133,000
1538 Rút canuyn khí quản Lần 200,000
1539 Tiêm cạnh cột sống ngực Lần 104,400 104,400
1540 Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN Lần 148,600 148,600
1541 Tiêm khớp thái dương hàm Lần 160,000 104,400 55,600
1542 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện Lần 399,000 399,000
1543 Điều trị u mềm treo bằng đốt điện Lần 399,000 399,000
1544 Chọc rửa xoang hàm Lần 310,500 310,500
1545 Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm Lần 248,500 248,500
1546 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh… Lần 500,000 191,500 308,500
1547 Rửa bàng quang lấy máu cục Lần 230,500 230,500
1548 Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp Lần 150,000
1549 Nhét bấc mũi sau Lần 139,000 139,000
1550 Phục hồi cổ răng bằng Composite Lần 369,500 369,500
1551 Thay canuyn Lần 263,700 263,700
1552 Tiêm cạnh cột sống cổ Lần 104,400 104,400
1553 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không Lần 3,000,000 429,500 2,570,500
1554 Đặt catheter một nòng hoặc hai nòng tĩnh mạch đùi để lọc máu Lần 1,158,500 1,158,500
1555 Điều trị hạt cơm bằng đốt điện Lần 399,000 399,000
1556 Chọc dò ổ bụng cấp cứu Lần 153,700 153,700
1557 Chọc hút dịch mào tinh hoàn Lần 100,000
1558 Giác hút Lần 2,000,000 1,141,900 858,100
1559 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang Lần 101,800 101,800
1560 Chọc hút khí màng phổi Lần 300,000 162,900 137,100
1561 Chọc dò dịch màng phổi Lần 153,700 153,700
1562 Hút dịch khớp khuỷu Lần 129,600 129,600
1563 Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai Lần 104,400 104,400
1564 Đốt Laser cổ tử cung Lần 1,000,000
1565 Truyền tĩnh mạch Lần 25,100 25,100
1566 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) Lần 27,500 27,500
1567 Tiêm tĩnh mạch Lần 15,100 15,100
1568 Chọc hút hạch Lần 108,000
1569 Tiêm gân nhị đầu khớp vai Lần 104,400 104,400
1570 Tiêm khớp gối Lần 160,000 104,400 55,600
1571 Cắt chỉ khâu kết mạc Lần 40,300 40,300
1572 Chọc hút tế bào tuyến giáp Lần 126,700 126,700
1573 Tiêm khớp háng Lần 160,000 104,400 55,600
1574 Đặt ống thông dạ dày Lần 101,800 101,800
1575 Đặt sonde bàng quang Lần 101,800 101,800
1576 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi Lần 50,000 40,900
1577 Tiêm dưới da Lần 15,100 15,100
1578 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) Lần 373,600 373,600
1579 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu Lần 40,300 40,300
1580 Tiêm gân gót Lần 104,400 104,400
1581 Tiêm khớp ức – sườn Lần 160,000 104,400 55,600
1582 Đặt ống thông hậu môn Lần 92,400 92,400
1583 Thụt giữ Lần 92,400 92,400
1584 Chích lể Lần 100,000 76,300
1585 Lấy dị vật họng miệng Lần 43,100 43,100
1586 Làm thuốc tai Lần 22,000 22,000
1587 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không Lần 1,000,000 450,000 550,000
1588 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản Lần 40,300 40,300
1589 Hút đờm hầu họng Lần 14,100 14,100
1590 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt Lần 36,700 36,700
1591 Tiêm bắp thịt Lần 15,100 15,100
1592 Tập lên, xuống cầu thang Lần 33,400 33,400
1593 Bơm thuốc thanh quản Lần 22,000 22,000
1594 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) Lần 14,100 14,100
1595 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn Lần 36,700 36,700
1596 Tập ho có trợ giúp Lần 32,900 32,900
1597 Tiêm khớp bàn ngón tay Lần 160,000 104,400 55,600
1598 Thay băng điều trị vết thương mạn tính Lần 279,500 279,500
1599 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm Lần 153,700 153,700
1600 Hút dịch khớp cổ tay Lần 129,600 129,600
1601 Chọc hút dịch điều trị u nang giáp Lần 200,000 178,500
1602 Giác hơi điều trị các chứng đau Lần 36,700 36,700
1603 Tiêm trong da Lần 15,100 15,100
1604 Tiêm gân gấp ngón tay Lần 104,400 104,400
1605 Thụt tháo phân Lần 92,400 92,400
1606 Chọc hút dịch vành tai Lần 200,000 64,300 135,700
1607 Hút dịch khớp gối Lần 129,600 129,600
1608 Rửa dạ dày cấp cứu Lần 152,000 152,000
1609 Rửa bàng quang Lần 230,500 230,500
1610 Tiêm khớp khuỷu tay Lần 160,000 104,400 55,600
1611 Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) Lần 104,400 104,400
1612 Tiêm khớp cổ tay Lần 160,000 104,400 55,600
1613 Nong cổ tử cung do bế sản dịch Lần 500,000 313,500 186,500
1614 Hút dịch khớp vai Lần 129,600 129,600
1615 Hút rửa mũi, xoang sau mổ Lần 153,600 153,600
1616 Hút nang bao hoạt dịch Lần 129,600 129,600
1617 Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ) Lần 104,400 104,400
1618 Tiêm khớp cổ chân Lần 160,000 104,400 55,600
1619 Tiêm khớp ức đòn Lần 160,000 104,400 55,600
1620 Thay canuyn mở khí quản Lần 263,700 263,700
1621 Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (Bạc Nitrat) Lần 1,200,000
1622 Lấy calci kết mạc Lần 40,900 40,900
1623 Giác hơi điều trị cảm cúm Lần 36,700 36,700
1624 Hút dịch khớp cổ chân Lần 129,600 129,600
1625 Tiêm khớp vai Lần 160,000 104,400 55,600
1626 Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay Lần 104,400 104,400
1627 Đặt sonde hậu môn Lần 92,400 92,400
1628 Tiêm cân gan chân Lần 104,400 104,400
1629 Tiêm khớp bàn ngón chân Lần 160,000 104,400 55,600
1630 Tiêm khớp đốt ngón tay Lần 160,000 104,400 55,600
1631 Thông bàng quang Lần 101,800 101,800
1632 Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động Lần 59,300 59,300
1633 Tiêm hội chứng DeQuervain Lần 104,400 104,400
1634 Thông tiểu Lần 101,800 101,800
1635 Hút dịch khớp háng Lần 129,600 129,600
1636 Tập phục hồi chức năng hô hấp Lần 50,000
1637 Phụ thu điều trị oxy cao áp có bác sĩ hồi sức Lần 500,000
1638 Phụ thu KT PHCN ngày nghỉ Người 50,000
1639 Gói điều trị PHCN (Điện xung, tập vận động, từ trường) Gói 200,000
1640 Gói điều trị PHCN (Điện xung, tập vận động, hồng ngoại) Gói 200,000
1641 Đo nồng độ Oxy ngón tay Lần 20,000
1642 Điều trị bằng oxy cao áp DV Lần 300,000
1643 Điều trị bằng oxy cao áp Lần 600,000 285,400 314,600
1644 Điều trị bằng oxy cao áp Lần 4,000,000 285,400 3,714,600
1645 Thở oxy gọng kính Lần 5,000
1646 Điều trị bằng oxy cao áp Lần 5,000,000 285,400 4,714,600
1647 Điều trị bằng oxy cao áp Lần 1,000,000 285,400 714,600
1648 Điều trị bằng oxy cao áp Lần 400,000 285,400 114,600
1649 Điều trị bằng oxy cao áp Lần 300,000 285,400 14,600
1650 Chăm sóc đặc biệt (BN điều trị VINIMAM 1) Lần 100,000
1651 Đo độ bão hoà ô xy Lần 20,000
1652 Đo phân áp oxy qua da Lần 100,000
1653 Điều trị bằng oxy cao áp cấp cứu Lần 600,000
1654 Chườm ngải Lần 37,000 37,000
1655 Thủy châm Lần 77,100 77,100
1656 Cứu điều trị sa tử cung thể hàn Lần 37,000 37,000
1657 Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên Lần 78,300 78,300
1658 Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não Lần 78,300 78,300
1659 Điện châm điều trị cảm mạo Lần 78,300 78,300
1660 Điện châm điều trị lác cơ năng Lần 78,300 78,300
1661 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông Lần 76,000 76,000
1662 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang Lần 76,000 76,000
1663 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress Lần 76,000 76,000
1664 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn Lần 76,000 76,000
1665 Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn Lần 37,000 37,000
1666 Cứu điều trị đau lưng thể hàn Lần 37,000 37,000
1667 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới Lần 76,000 76,000
1668 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ Lần 76,000 76,000
1669 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới Lần 76,000 76,000
1670 Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn Lần 37,000 37,000
1671 Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn Lần 37,000 37,000
1672 Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn Lần 37,000 37,000
1673 Điện châm điều trị huyết áp thấp Lần 78,300 78,300
1674 Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh Lần 78,300 78,300
1675 Điện châm điều trị liệt chi trên Lần 78,300 78,300
1676 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật Lần 78,300 78,300
1677 Xông hơi Lần 50,000
1678 Điện châm điều trị viêm bàng quang Lần 78,300 78,300
1679 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực Lần 76,000 76,000
1680 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng Lần 76,000 76,000
1681 Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng Lần 76,000 76,000
1682 Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn Lần 37,000 37,000
1683 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông Lần 76,000 76,000
1684 Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ Lần 76,000 76,000
1685 Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn Lần 37,000 37,000
1686 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình Lần 76,000 76,000
1687 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt Lần 76,000 76,000
1688 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên Lần 76,000 76,000
1689 Cứu điều trị di tinh thể hàn Lần 37,000 37,000
1690 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly Lần 76,000 76,000
1691 Điện châm điều trị đau thần kinh toạ Lần 78,300 78,300
1692 Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn Lần 37,000 37,000
1693 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông Lần 78,300 78,300
1694 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai Lần 76,000 76,000
1695 Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu Lần 78,300 78,300
1696 Điện châm điều trị đau lưng Lần 78,300 78,300
1697 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp Lần 76,000 76,000
1698 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật Lần 76,000 76,000
1699 Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn Lần 37,000 37,000
1700 Cứu điều trị nấc thể hàn Lần 37,000 37,000
1701 Cứu Lần 37,000 37,000
1702 Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em Lần 78,300 78,300
1703 Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn Lần 37,000 37,000
1704 Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp Lần 78,300 78,300
1705 Cứu điều trị bí đái thể hàn Lần 37,000 37,000
1706 Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn Lần 37,000 37,000
1707 Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn Lần 37,000 37,000
1708 Cứu điều trị liệt dương thể hàn Lần 37,000 37,000
1709 Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn Lần 37,000 37,000
1710 Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn Lần 37,000 37,000
1711 Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn Lần 37,000 37,000
1712 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não Lần 76,000 76,000
1713 Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn Lần 37,000 37,000
1714 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ Lần 76,000 76,000
1715 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ Lần 76,000 76,000
1716 Cứu điều trị đái dầm thể hàn Lần 37,000 37,000
1717 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên Lần 76,000 76,000
1718 Điện châm điều trị giảm đau do ung thư Lần 78,300 78,300
1719 Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt Lần 78,300 78,300
1720 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư Lần 76,000 76,000
1721 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh Lần 76,000 76,000
1722 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi Lần 76,000 76,000
1723 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực Lần 76,000 76,000
1724 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản Lần 76,000 76,000
1725 Cấy chỉ Lần 367,000 156,400
1726 Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện Lần 78,300 78,300
1727 Cứu điều trị cảm cúm thể hàn Lần 37,000 37,000
1728 Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não Lần 37,000 37,000
1729 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật Lần 76,000 76,000
1730 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu Lần 76,000 76,000
1731 Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn Lần 37,000 37,000
1732 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy Lần 76,000 76,000
1733 Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp Lần 76,000 76,000
1734 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai Lần 76,000 76,000
1735 Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp Lần 78,300 78,300
1736 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh Lần 76,000 76,000
1737 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa Lần 76,000 76,000
1738 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm Lần 76,000 76,000
1739 Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh Lần 78,300 78,300
1740 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác Lần 76,000 76,000
1741 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não Lần 76,000 76,000
1742 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng Lần 76,000 76,000
1743 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp Lần 76,000 76,000
1744 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng Lần 76,000 76,000
1745 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống Lần 76,000 76,000
1746 Điện châm điều trị trĩ Lần 78,300 78,300
1747 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp Lần 76,000 76,000
1748 Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp Lần 76,000 76,000
1749 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính Lần 76,000 76,000
1750 Điện châm điều trị ù tai Lần 78,300 78,300
1751 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên Lần 76,000 76,000
1752 Điện châm điều trị đau hố mắt Lần 78,300 78,300
1753 Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa Lần 78,300 78,300
1754 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi Lần 78,300 78,300
1755 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh Lần 76,000 76,000
1756 Điện châm điều trị viêm kết mạc Lần 78,300 78,300
1757 Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não Lần 78,300 78,300
1758 Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt Lần 78,300 78,300
1759 Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn Lần 37,000 37,000
1760 Điện châm điều trị hội chứng tiền đình Lần 78,300 78,300
1761 Điện châm điều trị bí đái cơ năng Lần 78,300 78,300
1762 Điện châm điều trị giảm khứu giác Lần 78,300 78,300
1763 Điện châm điều trị khàn tiếng Lần 78,300 78,300
1764 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não Lần 78,300 78,300
1765 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt Lần 76,000 76,000
1766 Thủy châm điều trị béo phì Lần 77,100
1767 Điện châm điều trị cơn đau quặn thận Lần 78,300 78,300
1768 Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống Lần 78,300 78,300
1769 Điện châm điều trị sa tử cung Lần 78,300 78,300
1770 Điện châm điều trị giảm đau do zona Lần 78,300 78,300
1771 Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón Lần 76,000 76,000
1772 Điện châm điều trị đau răng Lần 78,300 78,300
1773 Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn Lần 37,000 37,000
1774 Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính Lần 78,300 78,300
1775 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa Lần 76,000 76,000
1776 Điện châm điều trị viêm mũi xoang Lần 78,300 78,300
1777 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não Lần 76,000 76,000
1778 Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh Lần 78,300 78,300
1779 Điện châm điều trị chắp lẹo Lần 78,300 78,300
1780 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược Lần 76,000 76,000
1781 Điện châm điều trị hội chứng stress Lần 78,300 78,300
1782 Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất Lần 76,000 76,000
1783 Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp Lần 78,300 78,300
1784 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp Lần 76,000 76,000
1785 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi Lần 76,000 76,000
1786 Chích huyệt phế du Lần 100,000
1787 Giải độc do nhiễm độc ma tuý Lần 500,000
1788 Xoa bóp, bấm huyệt kéo nắn cột sống, các khớp /lần Lần 64,200
1789 Điều trị giải mẫn cảm DP2 Lần 50,000
1790 Điều trị giải mẫn cảm DP1 Lần 50,000
1791 Điều trị bằng các dòng điện xung Lần 44,900 44,900
1792 Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu) Lần 33,400 33,400
1793 Tập điều hợp vận động Lần 59,300 59,300
1794 Tập vận động có kháng trở Lần 59,300 59,300
1795 Điều trị bằng sóng xung kích Lần 71,200
1796 Điều trị bằng tia hồng ngoại Lần 40,900 40,900
1797 Tập đi với gậy Lần 33,400 33,400
1798 Tập đi với khung tập đi Lần 33,400 33,400
1799 Tập cho người thất ngôn Lần 124,000 124,000
1800 Tập đứng thăng bằng tĩnh và động Lần 59,300 59,300
1801 Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…) Lần 77,500 77,500
1802 Tập đi với thanh song song Lần 33,400 33,400
1803 Tập vận động có trợ giúp Lần 59,300 59,300
1804 Tập tri giác và nhận thức Lần 51,400 51,400
1805 Tập vận động thụ động Lần 59,300 59,300
1806 Kỹ thuật xoa bóp toàn thân Lần 64,900 64,900
1807 Tập các kiểu thở Lần 32,900 32,900
1808 Kỹ thuật kéo nắn trị liệu Lần 54,800 54,800
1809 Tập với dụng cụ quay khớp vai Lần 33,400 33,400
1810 Điều trị bằng siêu âm Lần 48,700 48,700
1811 Tập điều hợp vận động tại giường Lần 100,000
1812 Điều trị bằng vi sóng Lần 41,100
1813 Laser nội mạch Lần 55,000
1814 Điều trị bằng từ trường Lần 41,900 41,900
1815 Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người Lần 59,300 59,300
1816 Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người Lần 51,800 51,800
1817 Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống Lần 50,800 50,800
1818 Kỹ thuật xoa bóp vùng Lần 51,300 51,300
1819 Tập sửa lỗi phát âm Lần 124,000 124,000
1820 Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc Lần 48,900 48,900
1821 Laser châm Lần 80,000
1822 Điều trị bằng sóng cực ngắn Lần 41,100
1823 Điều trị bằng sóng ngắn Lần 41,100
1824 Thận nhân tạo thường qui [DV] Lần 588,500
1825 Massage vú (Gọi sữa về và thông tắc tia sữa) (30 phút/1 lần) Lần 150,000
1826 Điều trị vết thương bằng Plasma lạnh Lần 250,000
1827 Theo dõi monitor sản khoa Lần 100,000
1828 Đo thính lực sơ sinh Lần 150,000
1829 Chiếu đèn điều trị vàng da trẻ sơ sinh (ngày) Lần 200,000
1830 Giảm đau khi phục hồi tầng sinh môn Lần 500,000
1831 Chiếu đèn điều trị vàng da sơ sinh Lần 200,000
1832 Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa Lần 200,000
1833 Tắm bé, thay băng rốn Lần 50,000
1834 Phụ thu điều trị ô xy cao áp ngoài giờ hành chính Lần 100,000
5 Nhóm: Ngày giường
1 Giường Nội khoa loại 2 – Khoa Ngoại tổng hợp Ngày 620,000 222,300 397,700
2 Giường Nội khoa loại 2 – Khoa Ngoại tổng hợp Ngày 280,000 222,300 57,700
3 Giường Nội khoa loại 2 – Khoa Ngoại tổng hợp Ngày 222,300 222,300
4 Giường Ngoại khoa loại 4 – Khoa Ngoại tổng hợp Ngày 280,000 229,200 50,800
5 Giường Nội khoa loại 2 – Khoa Ngoại tổng hợp Ngày 250,000 222,300 27,700
6 Giường Ngoại khoa loại 2 – Khoa Ngoại tổng hợp Ngày 620,000 301,600
7 Giường Ngoại khoa loại 2 – Khoa Tai – Mũi – Họng Ngày 520,000 301,600 218,400
8 Giường Ngoại khoa loại 3 – Khoa Răng – Hàm – Mặt Ngày 330,000 269,200 60,800
9 Giường Nội khoa loại 3 – Khoa Nội tổng hợp Ngày 520,000 177,300 342,700
10 Giường Ngoại khoa loại 3 – Khoa Tai – Mũi – Họng Ngày 620,000 269,200 350,800
11 Giường Ngoại khoa loại 4 – Khoa Ngoại tổng hợp Ngày 620,000 229,200
12 Giường Ngoại khoa loại 2 – Khoa Ngoại tổng hợp Ngày 301,600 301,600
13 Giường Ngoại khoa loại 4 – Khoa Tai – Mũi – Họng Ngày 520,000 229,200 290,800
14 Giường Ngoại khoa loại 2 – Khoa Tai – Mũi – Họng Ngày 620,000 301,600 318,400
15 Giường Ngoại khoa loại 3 – Khoa Mắt Ngày 330,000 269,200 60,800
16 Giường Nội khoa loại 2 – Khoa Nội tổng hợp Ngày 900,000 222,300 677,700
17 Giường Nội khoa loại 3 – Khoa Nội tổng hợp Ngày 260,000 177,300
18 Giường Ngoại khoa loại 3 – Khoa Tai – Mũi – Họng Ngày 520,000 269,200 250,800
19 Giường Ngoại khoa loại 4 – Khoa Tai – Mũi – Họng Ngày 620,000 229,200 390,800
20 Giường Ngoại khoa loại 3 – Khoa Ngoại tổng hợp Ngày 620,000 269,200
21 Giường nội khoa – Khoa Sản Nhi Ngày 300,000
22 Giường Ngoại khoa loại 3 – Khoa Ngoại tổng hợp Ngày 280,000 269,200 10,800
23 Giường Nội khoa loại 3 – Khoa Nội tổng hợp Ngày 920,000 177,300 742,700
24 Giường Nội khoa loại 2 – Khoa Ngoại tổng hợp Ngày 330,000 222,300 107,700
25 Giường Nội khoa loại 3 – Khoa Nội tổng hợp Ngày 330,000 177,300 152,700
26 Giường Nội khoa loại 3 – Khoa Nội tổng hợp Ngày 380,000 177,300 202,700
27 Giường Nội khoa loại 2 – Khoa Ngoại tổng hợp Ngày 520,000 222,300 297,700
28 Giường Nội khoa loại 3 – Khoa Nội tổng hợp Ngày 1,000,000 177,300 822,700
29 Giường Nội khoa loại 2 – Khoa Ngoại tổng hợp Ngày 800,000 222,300 577,700
30 Giường Nội khoa loại 2 – Khoa Ngoại tổng hợp Ngày 900,000 222,300 677,700
31 Giường Nội khoa loại 1 – Khoa Nội tổng hợp Ngày 330,000 257,100 72,900
32 Giường Nội khoa loại 1 – Khoa Nội tổng hợp Ngày 257,100 257,100
33 Giường Nội khoa loại 1 – Khoa Nội tổng hợp Ngày 380,000 257,100 122,900
34 Giường Nội khoa loại 1 – Khoa Nội tổng hợp Ngày 1,000,000 257,100 742,900
35 Giường Nội khoa loại 2 – Khoa Nội tổng hợp Ngày 222,300 222,300
36 Giường Nội khoa loại 2 – Khoa Nội tổng hợp Ngày 330,000 222,300 107,700
37 Giường Nội khoa loại 2 – Khoa Nội tổng hợp Ngày 520,000 222,300 297,700
38 Giường Nội khoa loại 2 – Khoa Nội tổng hợp Ngày 380,000 222,300 157,700
39 Giường Nội khoa loại 2 – Khoa Nội tổng hợp Ngày 620,000 222,300 397,700
40 Giường Nội khoa loại 2 – Khoa Nội tổng hợp Ngày 800,000 222,300 577,700
41 Giường Nội khoa loại 2 – Khoa Nội tổng hợp Ngày 1,000,000 222,300 777,700
42 Giường Nội khoa loại 2 – Khoa nội tổng hợp Ngày 1,500,000 222,300 1,277,700
43 Giường Nội khoa loại 1 – Khoa Nội tổng hợp Ngày 620,000 257,100 362,900
44 Giường Nội khoa loại 1 – Khoa Nội tổng hợp Ngày 257,100 257,100
45 Giường Nội khoa loại 1 – Khoa Nội tổng hợp Ngày 330,000 257,100 72,900
46 Giường Nội khoa loại 1 – Khoa Nội tổng hợp Ngày 520,000 257,100 262,900
47 Giường Nội khoa loại 1 – Khoa Nội tổng hợp Ngày 800,000 257,100 542,900
48 Giường Nội khoa loại 1 – Khoa Nội tổng hợp Ngày 900,000 257,100 642,900
49 Giường Nội khoa loại 1 – Khoa Nội tổng hợp Ngày 300,000 257,100 42,900
50 Giường Nội khoa loại 1 – Khoa Nội tổng hợp Ngày 400,000 257,100 142,900
51 Giường Nội khoa loại 1 – Khoa Hồi sức cấp cứu Ngày 325,000 257,100 67,900
52 Giường Nội khoa loại 1 – Khoa Hồi sức cấp cứu Ngày 325,000 257,100 67,900
53 Giường Nội khoa loại 1 – Khoa Hồi sức cấp cứu Ngày 620,000 257,100 362,900
54 Giường Nội khoa loại 2 – Khoa Phụ – Sản Ngày 350,000 222,300 127,700
55 Giường Nội khoa loại 2 – Khoa Phụ – Sản Ngày 2,000,000 222,300 1,777,700
56 Giường Nội khoa loại 2 – Khoa Phụ – Sản Ngày 350,000 222,300 127,700
57 Giường Nội khoa loại 2 – Khoa Phụ – Sản Ngày 520,000 222,300 297,700
58 Giường Nội khoa loại 2 – Khoa Phụ – Sản Ngày 1,000,000 222,300 777,700
59 Giường Nội khoa loại 2 – Khoa Tai – Mũi – Họng Ngày 620,000 222,300 397,700
60 Giường Nội khoa loại 2 – Khoa Răng – Hàm – Mặt Ngày 330,000 222,300 107,700
61 Giường Nội khoa loại 2 – Khoa Mắt Ngày 330,000 222,300 107,700
62 Giường Nội khoa loại 2 – Khoa Tai – Mũi – Họng Ngày 330,000 222,300 107,700
63 Giường Nội khoa loại 2 – Khoa Tai – Mũi – Họng Ngày 900,000 222,300 677,700
64 Giường Nội khoa loại 2 – Khoa Răng – Hàm – Mặt Ngày 520,000 222,300 297,700
65 Giường Nội khoa loại 2 – Khoa Tai – Mũi – Họng Ngày 800,000 222,300 577,700
66 Giường Nội khoa loại 2 – Khoa Tai – Mũi – Họng Ngày 520,000 222,300 297,700
67 Giường Nội khoa loại 2 – Khoa Răng – Hàm – Mặt Ngày 250,000 222,300 27,700
68 Giường Nội khoa loại 2 – Khoa Tai – Mũi – Họng Ngày 230,000 222,300
69 Giường Nội khoa loại 2 – Khoa Răng – Hàm – Mặt Ngày 230,000 222,300
70 Giường Nội khoa loại 2 – Khoa Mắt Ngày 230,000 222,300
71 Giường Nội khoa loại 2 – Khoa Mắt Ngày 250,000 222,300 27,700
72 Giường Nội khoa loại 2 – Khoa Mắt Ngày 520,000 222,300 297,700
73 Giường nội khoa loại 1 hạng II – Khoa yêu cầu Ngày 430,000
74 Giường nội khoa loại 1 hạng II – Khoa yêu cầu Ngày 450,000
75 Giường nội khoa loại 1 hạng II – Khoa yêu cầu Ngày 520,000
76 Giường nội khoa loại 1 hạng II – Khoa yêu cầu Ngày 900,000
77 Giường Hồi sức cấp cứu – Khoa Ngoại tổng hợp Ngày 418,500 418,500
78 Giường Ngoại khoa loại 2 – Khoa Ngoại tổng hợp Ngày 301,600 301,600
79 Giường Ngoại khoa loại 2 – Khoa Ngoại tổng hợp Ngày 301,600 301,600
80 Giường Ngoại khoa loại 2 – Khoa Ngoại tổng hợp Ngày 330,000 301,600 28,400
81 Giường Ngoại khoa loại 2 – Khoa Ngoại tổng hợp Ngày 520,000 301,600 218,400
82 Giường Ngoại khoa loại 2 – Khoa Ngoại tổng hợp Ngày 520,000 301,600 218,400
83 Giường Ngoại khoa loại 2 – Khoa Ngoại tổng hợp Ngày 800,000 301,600 498,400
84 Giường Ngoại khoa loại 2 – Khoa Ngoại tổng hợp Ngày 900,000 301,600 598,400
85 Giường Ngoại khoa loại 3 – Khoa Ngoại tổng hợp Ngày 269,200 269,200
86 Giường Ngoại khoa loại 3 – Khoa Ngoại tổng hợp Ngày 269,200 269,200
87 Giường Ngoại khoa loại 3 – Khoa Ngoại tổng hợp Ngày 330,000 269,200 60,800
88 Giường Ngoại khoa loại 3 – Khoa Ngoại tổng hợp Ngày 520,000 269,200 250,800
89 Giường Ngoại khoa loại 3 – Khoa Ngoại tổng hợp Ngày 520,000 269,200 250,800
90 Giường Ngoại khoa loại 3 – Khoa Ngoại tổng hợp Ngày 800,000 269,200 530,800
91 Giường Ngoại khoa loại 3 – Khoa Ngoại tổng hợp Ngày 900,000 269,200 630,800
92 Giường Ngoại khoa loại 4 – Khoa Ngoại tổng hợp Ngày 229,200 229,200
93 Giường Ngoại khoa loại 4 – Khoa Ngoại tổng hợp Ngày 250,000 229,200 20,800
94 Giường Ngoại khoa loại 4 – Khoa Ngoại tổng hợp Ngày 330,000 229,200 100,800
95 Giường Ngoại khoa loại 4 – Khoa Ngoại tổng hợp Ngày 520,000 229,200 290,800
96 Giường Ngoại khoa loại 4 – Khoa Ngoại tổng hợp Ngày 520,000 229,200 290,800
97 Giường Ngoại khoa loại 4 – Khoa Ngoại tổng hợp Ngày 800,000 229,200 570,800
98 Giường Ngoại khoa loại 4 – Khoa Ngoại tổng hợp Ngày 900,000 229,200 670,800
99 Giường Hồi sức cấp cứu – Khoa Nội tổng hợp Ngày 418,500 418,500
110 Giường Hồi sức cấp cứu – Khoa Hồi sức cấp cứu Ngày 418,500 418,500
111 Giường Ngoại khoa loại 4 – Khoa Phụ – Sản Ngày 350,000 229,200 120,800
112 Giường Ngoại khoa loại 2 – Khoa Phụ – Sản Ngày 2,000,000 301,600 1,698,400
113 Giường Ngoại khoa loại 4 – Khoa Phụ – Sản Ngày 520,000 229,200 290,800
114 Giường Ngoại khoa loại 3 – Khoa Phụ – Sản Ngày 2,000,000 269,200 1,730,800
115 Giường Ngoại khoa loại 4 – Khoa Phụ – Sản Ngày 1,000,000 229,200 770,800
116 Giường Ngoại khoa loại 4 – Khoa Phụ – Sản Ngày 2,000,000 229,200 1,770,800
117 Giường Ngoại khoa loại 2 – Khoa Phụ – Sản Ngày 350,000 301,600 48,400
118 Giường Ngoại khoa loại 2 – Khoa Phụ – Sản Ngày 520,000 301,600 218,400
119 Giường Ngoại khoa loại 2 – Khoa Phụ – Sản Ngày 1,000,000 301,600 698,400
120 Giường Ngoại khoa loại 3 – Khoa Phụ – Sản Ngày 350,000 269,200 80,800
121 Giường Ngoại khoa loại 3 – Khoa Phụ – Sản Ngày 520,000 269,200 250,800
122 Giường Ngoại khoa loại 3 – Khoa Phụ – Sản Ngày 1,000,000 269,200 730,800
123 Giường Ngoại khoa loại 2 – Khoa Tai – Mũi – Họng Ngày 330,000 301,600 28,400
124 Giường Ngoại khoa loại 2 – Khoa Tai – Mũi – Họng Ngày 301,600 301,600
125 Giường Ngoại khoa loại 3 – Khoa Tai – Mũi – Họng Ngày 330,000 269,200 60,800
126 Giường Ngoại khoa loại 4 – Khoa Tai – Mũi – Họng Ngày 330,000 229,200 100,800
127 Giường Ngoại khoa loại 3 – Khoa Tai – Mũi – Họng Ngày 269,200 269,200
128 Giường Ngoại khoa loại 4 – Khoa Răng – Hàm – Mặt Ngày 330,000 229,200 100,800
129 Giường Ngoại khoa loại 4 – Khoa Tai – Mũi – Họng Ngày 230,000 229,200
130 Giường Ngoại khoa loại 4 – Khoa Mắt Ngày 230,000 229,200
131 Giường Ngoại khoa loại 4 – Khoa Mắt Ngày 330,000 229,200 100,800
132 Giường Ngoại khoa loại 2 – Khoa Răng – Hàm – Mặt Ngày 301,600 301,600
133 Giường Ngoại khoa loại 3 – Khoa Răng – Hàm – Mặt Ngày 269,200 269,200
134 Giường Ngoại khoa loại 4 – Khoa Răng – Hàm – Mặt Ngày 230,000 229,200
135 Giường Ngoại khoa loại 4 – Khoa Răng – Hàm – Mặt Ngày 250,000 229,200 20,800
136 Giường Ngoại khoa loại 4 – Khoa Răng – Hàm – Mặt Ngày 520,000 229,200 290,800
137 Giường Ngoại khoa loại 2 – Khoa Mắt Ngày 301,600 301,600
138 Giường Ngoại khoa loại 2 – Khoa Mắt Ngày 900,000 301,600 598,400
139 Giường Ngoại khoa loại 2 – Khoa Mắt Ngày 350,000 301,600 48,400
140 Giường Ngoại khoa loại 2 – Khoa Mắt Ngày 520,000 301,600 218,400
141 Giường Ngoại khoa loại 3 – Khoa Mắt Ngày 269,200 269,200
142 Giường Ngoại khoa loại 3 – Khoa Mắt Ngày 520,000 269,200 250,800
143 Giường Ngoại khoa loại 3 – Khoa Mắt Ngày 350,000 269,200 80,800
144 Giường Ngoại khoa loại 3 – Khoa Mắt Ngày 269,200 269,200
145 Giường Ngoại khoa loại 3 – Khoa Mắt Ngày 900,000 269,200 630,800
146 Giường lưu cấp cứu Giường 200,000
6 Nhóm: Dịch vụ khác
1 Kết luận của chuyên gia về y học lặn Lần 500,000
2 Chăm sóc trẻ sơ sinh ban ngày Lần 300,000
3 Cấp lại giấy chứng sinh Lần 200,000
4 Chi phí điều chế khối tiểu cầu gạn tách (chưa bao gồm bộ dụng cụ gạn tách) (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường) Túi 1,399,000 1,399,000
5 Gói sàng lọc sơ sinh (03 bệnh) Lần 300,000
8 Tay dao mổ siêu âm Lần 3,000,000
11 Sổ y bạ Lần 5,000
12 Chăm sóc trẻ sơ sinh ban đêm Lần 350,000
13 Cấp các mẫu chứng nhận đi kèm mẫu song ngữ (Marshall, Singapore, Malta, mẫu Nhật, Belize…) Lần 100,000
14 Cấp bản sao/Phô tô hồ sơ bệnh án Lần 200,000
15 Chọn bác sĩ phẫu thuật Lần 2,000,000
17 Gói Khám sức khỏe thợ lặn (Nam) Lần 4,380,000
18 Chuyển phát nhanh chứng chỉ KSK thuyền viên nội tỉnh (dưới 250gr) Lần 20,000
20 Khám sức khỏe cho người nước ngoài lao động tại Việt Nam (Nam) Lần 500,000
22 Khám sức khỏe thợ lặn giải trí Lần 1,733,000
23 Họp hội đồng giám định: Tư vấn của giáo sư chuyên ngành Y học lặn về tự chăm sóc sức khỏe thợ lặn, đảm bảo an toàn trong lặn. Lần 1,000,000
25 Chuyển phát nhanh chứng chỉ KSK thuyền viên < 300km dưới 250gr Lần 30,000
26 Gói Khám sức khỏe thợ lặn (Nữ) Lần 4,380,000
27 Sao giấy tờ khác Lần 100,000
28 Cấp lại giấy ra viện Lần 100,000
30 Chi phí bộ kít tách tiểu cầu thể tích 500ml Túi 4,284,000 4,284,000
31 Khám sức khỏe cho người nước ngoài lao động tại Việt Nam (Nữ) Lần 500,000
32 Chăm sóc trẻ sơ sinh cả ngày và đêm Lần 600,000
34 Sao tóm tắt bệnh án hoặc giấy tờ khác từ bộ thứ 2 trở đi Lần 30,000
35 Chi phí điều chế 1/2 khối tiểu cầu gạn tách (chưa bao gồm bộ dụng cụ gạn tách) (Đã bao gồm chi phí xét nghiệm NAT và chi phí xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường) Túi 699,500 699,500
36 Tra cứu thông tin khám chữa bệnh ≤ 2 năm Lần 200,000
37 Chuyển phát nhanh chứng chỉ KSK thuyền viên >300km dưới 250gr Lần 35,000
39 Chuyển phát nhanh chứng chỉ KSK thuyền viênnội tỉnh (từ 250gr đến 1000 gr) Lần 30,000
40 Tra cứu thông tin khám chữa bệnh từ năm thứ 3 trở đi Lần 100,000
41 Chi phí 1/2 bộ kít tách tiểu cầu thể tích 500ml Túi 2,142,000 2,142,000
43 Chuyển phát nhanh chứng chỉ KSK thuyền viên < 300km (từ 250gr đến 1000gr) Lần 55,000
44 Chuyển phát nhanh chứng chỉ KSK thuyền viên > 300km (từ 250 gr đến 1000 gr) Lần 65,000
45 Chuyển hỏa tốc chứng chỉ KSK thuyền viên nội tỉnh dưới 1000gr Lần 110,000
46 Chuyển hỏa tốc chứng chỉ KSK thuyền viên < 300km dưới 1000gr Lần 170,000
47 Chuyển hỏa tốc chứng chỉ KSK thuyền viên >300km dưới 1000gr Lần 250,000
49 Băng Urgocrepe vết mổ Lần 30,000
50 Huyết tương đông lạnh 250ml Túi 300,000 300,000
51 Huyết tương tươi đông lạnh 150ml Túi 200,000 200,000
52 Huyết tương tươi đông lạnh 200ml Túi 310,000 310,000
53 Huyết tương tươi đông lạnh 250ml Túi 380,000 380,000
54 Khối hồng cầu từ 250ml máu toàn phần 250ml Túi 902,000 902,000
55 Khối hồng cầu từ 350ml máu toàn phần 350ml Túi 1,027,000 1,027,000
56 Oxy dược dụng Giờ 2,000 2,000
57 Xe có điều dưỡng đi Hà Nam Lần 3,000,000
58 Mũ sơ sinh Lần 15,000
59 Khăn sữa Lần 5,000
60 Massage cho trẻ sơ sinh Lần 150,000
61 Bao tay, bao chân Lần 18,000
62 Chăn mũ Lần 45,000
63 Chăn ủ ngoài Lần 80,000
64 Điều trị vàng da ở trẻ sơ sinh bằng phương pháp chiếu đèn Lần 200,000
65 Sao phim chụp CT Lần 100,000
66 Sao phim Xquang Lần 40,000
67 Xe không NVYT đi Vĩnh Bảo Lần 1,200,000
68 Xe không NVYT đi Tiên Lãng Lần 1,000,000
69 Xe không NVYT đi Thanh Hóa Lần 4,300,000
70 Xe không NVYT đi Thái Bình Lần 2,000,000
71 Xe không NVYT đi Quảng Ninh Lần 3,000,000
72 Xe không NVYT đi Quán Toan, Tràng Cát Lần 500,000
73 Xe không NVYT đi Phố Nối Lần 1,900,000
74 Xe không NVYT đi nội thành Lần 400,000
75 Xe không NVYT đi Ninh Bình Lần 3,700,000
76 Xe không NVYT đi Nghệ An Lần 6,800,000
77 Xe không NVYT đi Nam Định Lần 2,800,000
78 Xe không NVYT đi Móng Cái Lần 7,300,000
79 Xe không NVYT đi Lào Cai Lần 8,500,000
80 Xe không NVYT đi Kinh Môn( Phú Thái) Lần 1,100,000
81 Xe không NVYT đi Hưng Yên Lần 2,000,000
82 Xe không NVYT đi Hải Dương Lần 1,700,000
83 Xe không NVYT đi Hà Nội Lần 2,500,000
84 Xe không NVYT đi Hạ Long (Hòn Gai) Lần 2,500,000
85 Xe không NVYT đi Đồ Sơn Lần 900,000
86 Xe không NVYT đi Cát Hải Lần 1,400,000
87 Xe không NVYT đi Cát Bà Lần 1,700,000
88 Xe không NVYT đi An Lão (Kiến Thụy) Lần 900,000
89 Xe không NVYT đi An Dương (Thủy Nguyên) Lần 700,000
90 Xe không có NVYT đi Kiến An Lần 600,000
91 Xe có điều dưỡng đi Vĩnh Bảo Lần 1,300,000
92 Xe có điều dưỡng đi Tiên Lãng Lần 1,100,000
93 Xe có điều dưỡng đi Thanh Hóa Lần 5,300,000
94 Xe có điều dưỡng đi Thái Bình Lần 2,600,000
95 Xe có điều dưỡng đi Quảng Ninh Lần 3,500,000
96 Xe có điều dưỡng đi Quán Toan, Tràng Cát Lần 600,000
97 Xe có điều dưỡng đi Phố Nối Lần 2,300,000
98 Xe có điều dưỡng đi nội thành Lần 500,000
99 Xe có điều dưỡng đi Ninh Bình Lần 4,300,000
100 Xe có điều dưỡng đi Nghệ An Lần 8,000,000
101 Xe có điều dưỡng đi Nam Định Lần 3,300,000
102 Xe có điều dưỡng đi Móng Cái Lần 8,300,000
103 Xe có điều dưỡng đi Lào Cai Lần 10,000,000
104 Xe có điều dưỡng đi Kinh Môn ( Phú Thái) Lần 1,300,000
105 Xe có điều dưỡng đi Kiến An Lần 700,000
106 Xe có điều dưỡng đi Hưng Yên Lần 2,700,000
107 Xe có điều dưỡng đi Hải Dương Lần 2,000,000
108 Xe có điều dưỡng đi Hà Nội Lần 3,500,000
109 Xe có điều dưỡng đi Hạ Long, (Hòn Gai) Lần 3,000,000
110 Xe có điều dưỡng đi Đồ Sơn Lần 1,000,000
111 Xe có điều dưỡng đi Cát Hải Lần 1,700,000
112 Xe có điều dưỡng đi Cát Bà Lần 2,100,000
113 Xe có điều dưỡng đi An Lão (Kiến Thụy) Lần 1,000,000
114 Xe có điều dưỡng đi An Dương (Thủy Nguyên) Lần 800,000
115 Xe có bác sỹ,điều dưỡng đi Thanh Hóa Lần 6,300,000
116 Xe có bác sỹ,điều dưỡng đi Móng Cái Lần 9,300,000
117 Xe có bác sỹ,điều dưỡng đi Lào Cai Lần 11,500,000
118 Xe có bác sỹ, điều dưỡng đi Tiên Lãng Lần 1,300,000
119 Xe có bác sỹ, điều dưỡng đi Thái Bình Lần 2,800,000
120 Xe có bác sỹ, điều dưỡng đi Quảng Ninh Lần 4,500,000
121 Xe có bác sỹ, điều dưỡng đi Phố Nối Lần 3,000,000
122 Xe có bác sỹ, điều dưỡng đi Ninh Bình Lần 4,700,000
123 Xe có bác sỹ, điều dưỡng đi Nghệ An Lần 9,000,000
124 Xe có bác sỹ, điều dưỡng đi Nam Định Lần 3,500,000
125 Xe có bác sỹ, điều dưỡng đi Hưng Yên Lần 3,700,000
126 Xe có bác sỹ, điều dưỡng đi Hà Nội Lần 4,500,000
127 Xe có bác sỹ, điều dưỡng đi Hạ Long (Hòn Gai) Lần 3,500,000
128 Xe có bác sĩ, điều dưỡng đi An Lão (Kiến Thụy) Lần 1,200,000
129 Xe có bác sĩ, điều dưỡng đi Vĩnh Bảo Lần 1,500,000
130 Xe có bác sĩ, điều dưỡng đi Quán Toan, Tràng Cát Lần 900,000
131 Xe có bác sĩ, điều dưỡng đi nội thành Lần 800,000
132 Xe có bác sĩ, điều dưỡng đi Kinh Môn (Phú Thái) Lần 1,500,000
133 Xe có bác sĩ, điều dưỡng đi Kiến An Lần 1,000,000
134 Xe có bác sĩ, điều dưỡng đi Hải Dương Lần 2,300,000
135 Xe có bác sĩ, điều dưỡng đi Đồ Sơn Lần 1,200,000
136 Xe có bác sĩ, điều dưỡng đi Cát Hải Lần 2,300,000
137 Xe có bác sĩ, điều dưỡng đi Cát Bà Lần 2,700,000
138 Xe có bác sĩ, điều dưỡng đi An Dương (Thủy Nguyên) Lần 1,100,000
139 Phụ thu xe chở bệnh nhân điều trị Covid-19 Lần 250,000
140 Tư vấn sức khỏe sinh sản Lần 30,000
141 Lần 20,000
142 Phòng điều hòa đặc biệt 2 giường (Phòng/ngày) Giường/ngày 500,000
143 Phòng 3 giường Giường/ngày 500,000
144 Phòng 2 giường Giường 400,000
145 Dịch vụ làm xét nghiệm, thăm dò chức năng, thủ thuật tại nhà (chưa bao gồm giá XN, TDCN, thủ thuật) Lần 150,000
146 Chọn giờ mổ (ngoài giờ) Lần 2,000,000
147 Chọn giờ mổ Lần 1,500,000
148 Dịch song ngữ Trang 70,000
149 KSK thợ lặn Lần 1,500,000
150 Gia hạn sk Panama Lần 1,900,000
151 Gia hạn giấy chứng nhận sức khoẻ TV (3 tháng) trừ mẫu Panama Lần 300,000
152 Gia hạn giấy chứng nhận sức khoẻ ( dưới 1 tháng) Lần 200,000
153 Gia hạn giấy chứng nhận sức khoẻ ( từ 1 tháng đến < 3 tháng) Lần 300,000
154 Gia hạn giấy chứng nhận sức khoẻ TV Lần 400,000
155 Gia hạn sức khỏe song ngữ Lần 650,000
156 Gia hạn chứng chỉ tả (3 tháng) Lần 100,000
158 Khám sức khỏe thuyền viên không xét nghiệm Lần 500,000
159 Gói Alcol – Ma túy Lần 200,000
160 Gói khám sức khỏe Lần 100,000
161 Gói khám sức khỏe Lần 300,000
162 Cấp giấy chứng thương (không kể xét nghiệm, X-quang) Lần 160,000
163 Cấp giấy chứng nhận thần kinh tâm lý song ngữ Lần 200,000
164 Khám cấp giấy chứng thương (tiếng Việt và Anh) Lần 300,000
166 Phụ thu khám sức khoẻ ngoài giờ HC Lần 100,000
167 Test thang màu xám Lần 30,000
168 Chứng chỉ khác Lần 70,000
169 Cấp giấy chứng nhận tiêm Vắc xin Lần 20,000
170 Chứng chỉ tả Lần 150,000
180 Gói khám sức khỏe Lần 250,000
181 Khám sức khỏe định kỳ Lần 50,000
183 Khám sức khỏe cho người nước ngoài lao động tại Việt Nam Lần 1,000,000
185 Khám sức khỏe xuất khẩu lao động Lần 1,000,000
7
1 Khối hồng cầu từ 250ml máu toàn phần 250ml Túi 902,000 902,000
4 Huyết tương tươi đông lạnh 150ml Túi 200,000 200,000
5 Khối hồng cầu từ 250ml máu toàn phần 250ml Túi 902,000 902,000
49 Huyết tương tươi đông lạnh 200ml Túi 310,000 310,000
50 Khối hồng cầu từ 350ml máu toàn phần 350ml Túi 1,003,000 1,003,000
309 Khối hồng cầu từ 350ml máu toàn phần 350ml Túi 1,027,000 1,027,000
310 Huyết tương tươi đông lạnh 250ml Túi 380,000 380,000
314 Huyết tương đông lạnh 250ml Túi 300,000 300,000

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *